`6.` installation (n): sự cài đặt
`-` N of N
`-` the + N
`-` Cần một danh từ đứng sau mạo từ để bổ nghĩa cho nó
`7.` energetic (adj): mạnh mẽ
`-` adj + N
`-` Cần một tính từ đứng đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho nó
`8.` organizers
`-` organizer (n): người tổ chức
`-` the + N
`-` Cần một danh từ đứng sau mạo từ để bổ nghĩa cho nó
`-` one of the + N số nhiều
`9.` minorities
`-` N of N
`-` ethnic minority (n): sắc tộc
`-` Mang hàm ý chung chung `=>` Số nhiều
`-` Tận cùng là y `->` chuyển y thành i rồi thêm es
`10.` choice
`-` a + N số ít đếm được
`-` Cần một danh từ đứng sau mạo từ để bổ nghĩa cho nó
=>
6. installation
-> the + N of
7. Energetic
-> adj N
8. organizers
-> one of + N số nhiều
9. minorities
-> adj N
-> people (~ nhiều người)
10. choice
-> adj N
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK