Thể khẳng định: S+is/am/are+V-ing+O
Thể phủ định: : S+is/am/are+not+V-ng+O
Thể nghi vấn : Is/am/are+S+V-ing+O
Xin hay nhất ạ
Hiện tại tiếp diễn:
`**` Form:
`(+)` S + is/am/are + Ving
`(-)` S + is/am/are + not + Ving
`(?)` Is/Am/Are + S + Ving?
`-` She/ he/ it và N số ít - is
`-` I - am
`-` You/ we/ they và N số nhiều - are
`**` Uses:
`+` Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói, hoặc xung quanh thời điểm nói
`+` Diễn tả sự tạm thời, không ổn định
`+` Diễn tả sự thay đổi, sự phát triển
`+` Diễn tả sự chỉ trích, phê phán - Thường đi với: always, constantly, continually
`+` Diễn tả kế hoạch đã được sắp xếp trong tương lai gần,thường dùng cho cá nhân (chắc chắn xảy ra)
`**` Signs:
`+` now, at the moment = at present, at this/that/the time, right now
`+` Look!, Listen!, Don't talk!, Be careful, Stop
`+` Tonight, tomorrow, today, this + week/month/...., next + day/week/...
`----------`
Bạn tham khảo
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK