a, Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Có từ ngữ nghi vấn: không.
Có nội dung dùng để bộc lộ cảm xúc.
b, Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Có từ ngữ nghi vấn: ai.
Có nội dung dùng để bộc lộ cảm xúc.
c. _Thế nào?
`=>` kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Từ ngữ nghi vấn: nào.
_Thầy có mệt lắm không?
`=>` Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Có từ ngữ nghi vấn: không.
Có nội dung để hỏi.
_Sao chậm về thế?
`=>`Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Có từ ngữ nghi vấn: thế.
Có nội dung để hỏi.
_Chắc thầy mệt lắm rồi thì phải?
`=>` Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Có ngữ điệu nghi vấn: thắc mắc ( thì phải).
_Từ sáng đến giờ đi những đâu?
`=>`Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Có từ ngữ nghi vấn: đâu
Có nội dung để hỏi.
_Hỏi vay của ai?
`=>` Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Có từ ngữ nghi vấn: ai
Có nội dung để hỏi.
_Có được đồng nào hay không?
`=>` Kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Có từ ngữ nghi vấn: không
Có nội dung để hỏi.
`a)`
- Có dấu chấm hỏi ở cuối câu và từ để hỏi " còn không "
`->` Mục đích dùng để bộc lộ cảm xúc.
`b)`
- Có dấu chấm hỏi ở cuối câu.
`->` Mục đích dùng để khẳng định `1` điều gì đó ( buồn )
`c)`
- Có dấu chấm hỏi ở cuối câu và từ để hỏi " Thế nào, không, thế, thì phải, đâu, ai, hay không "
`->` Mục đích dùng để hỏi.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK