1.vocabulary.
accident (n): tai nạn
- bike (n): xe đạp
- boat (n): con thuyền
- breakdown (n): hỏng xe, chết máy
- bus (n): xe buýt
- car (n): xe hơi
- coach (n): xe khách
- corner (n): góc phố
- crossroad (n): ngã tư
- cycle (v): đạp xe
- driver (n): tài xế
- fly (v): lái máy bay, đi trên máy bay
- fork (n): ngã ba
- helicopter (n): máy bay trực thăng
- illegal (adj): bất hợp pháp
- main road (n): đường lớn
- motorbike (n): xe máy
- one-way street (n): đường một chiều
- park (v): đỗ xe
- passenger (n): hành khách
- pavement(n): vỉa hè (cho người đi bộ)
- pedestrian (n): người đi bộ
- pedestrian crossing (n): vạch sang đường
- plane (n): máy bay
- police (n): cảnh sát
- prohibitive (adj): cấm (không được làm)
- railway station (n): nhà ga xe lửa
- reverse (n): quay đầu xe
- ring road (n): đường vành đai
- road (n): đường
- road sign (n): biển báo giao thông
- roadside (n): lề đường
- roof (n): nóc xe, mái nhà
- safety/ (n): sự an toàn
- seatbelt (n): dây an toàn
- ship (n): tàu thủy
- signpost (n): biển báo
- speed limit (n): giới hạn tổc độ
- speeding fine (n): phạt tốc độ
- to crash (v): đàm, tai nạn (xe)
- to have an accident (v): bị tai nạn
- to slow down (v): chậm lại
- to speed up (v): tăng tốc
- traffic jam (n): sự kẹt xe
- traffic light (n): đèn giao thông
- traffic rule (n): luật giao thông
- train /treɪn/ (n): tàu hỏa
- triangle (n): hình tam giác
- tricycle(n): xe đạp ba bánh
- turning (n): chỗ rẽ
- vehicle (n): xe cộ, phương tiện giao thông
2.
My city is ..., has the bad traffic problems.
There are so many vehicles on the streets and alleys, from buses, cars, motorbikes, bicycles. The has the most motorbikes in this country.
Moreover, the streets are very narrow and bad. They are easily flooded it rains so heavily. The streets and alleys become bumpy after the rain
As a result, there are traffic accidents every day in this city.
1.
- accident (n): tai nạn
- bike (n): xe đạp
- boat (n): con thuyền
- breakdown (n): hỏng xe, chết máy
- bus (n): xe buýt
- car (n): xe hơi
- coach (n): xe khách
- corner (n): góc phố
- crossroad (n): ngã tư
- cycle (v): đạp xe
- driver (n): tài xế
- fly (v): lái máy bay, đi trên máy bay
- fork (n): ngã ba
- helicopter (n): máy bay trực thăng
- illegal (adj): bất hợp pháp
- main road (n): đường lớn
- motorbike (n): xe máy
- one-way street (n): đường một chiều
- park (v): đỗ xe
- passenger (n): hành khách
- pavement (n): vỉa hè (cho người đi bộ)
- pedestrian (n): người đi bộ
- pedestrian crossing (n): vạch sang đường
- plane (n): máy bay
- police (n): cảnh sát
- prohibitive (adj): cấm (không được làm)
- railway station (n): nhà ga xe lửa
- reverse (n): quay đầu xe
- ring road (n): đường vành đai
- road (n): đường
- road sign (n): biển báo giao thông
- roadside (n): lề đường
- roof (n): nóc xe, mái nhà
- safety (n): sự an toàn
- seatbelt (n): dây an toàn
- ship (n): tàu thủy
- signpost (n): biển báo
- speed limit (n): giới hạn tổc độ
- speeding fine (n): phạt tốc độ
- to crash (v): đàm, tai nạn (xe)
- to have an accident (v): bị tai nạn
- to slow down (v): chậm lại
- to speed up (v): tăng tốc
- traffic jam (n): sự kẹt xe
- traffic light (n): đèn giao thông
- traffic rule (n): luật giao thông
- train (n): tàu hỏa
- triangle (n): hình tam giác
- tricycle (n): xe đạp ba bánh
- turning (n): chỗ rẽ
- vehicle (n): xe cộ, phương tiện giao thông
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK