1. A( a glass: 1 cốc)
2. Some( butter: bơ thì ko đếm được)
3. A( a computer: 1 cái máy tính)
4. A( a telephone call: cái số điện thoại)
5. Some( some+ N(s), some money: 1 ít tiền)
6. An ( an hour: 1 tiếng, an+ hour)
7. Any( any đi vs câu phủ định, any+ Ns)
8. Some( furniture: số ít ko đếm đc)
9. Some/ some ( some+N(s))
10. A( a university: 1 trường đại học, a+ university)
11. Some( coffee là cà phê ko đếm đc)
12. Some( water: nước thì ko đếm đc)
13. A( a apple: 1 quả táo)
14. Some(câu khẳng định, books: sách thì đếm đc)
15. Any( câu phủ định bởi có "Don't "more salt : nhiều muối)
16. A( a post office: 1cửa hàng bưu điện)
17. Some(câu khẳng định, beer : bia ko đếm đc)
18. Some(câu khẳng định, fruits : hoa quả đếm đc)
19. Some(câu khẳng định, students: học sinh đếm đc)
20. Some( information: thông tin ko đếm đc)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK