Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 1.Nothing could prevent him from (go)………………….there. 2.In 2030, more people...

1.Nothing could prevent him from (go)………………….there. 2.In 2030, more people (have)…………………cars. 3.My brother (work) ………………………… in this factory for many years.

Câu hỏi :

1.Nothing could prevent him from (go)………………….there. 2.In 2030, more people (have)…………………cars. 3.My brother (work) ………………………… in this factory for many years. 4.I haven’t seen him since he (arrive)……………….. 5.I (be)……………… busy since we last met. 6.Bold and Mary (be)……………….……married for 10 years. 7.My father (watch)…………………….TV every night. 8.They (already/ clean)……………………….the house. 9.The students (pass)………….……………the test, won’t they? 10.We (already/ see)…………………………cowboy movies. ghi thì và từ nhận diện + giải thích + giải dùm mình ạ = ctlhn+ điểm

Lời giải 1 :

$#trinhthiminhanh$

$@blink$

1. go

⇒ cs could nên V_nguyên thể

2.will have
⇒ cs in 2030 là tiem trog tương lai nên là thì tương lai đơn

3. has worked

⇒ cs for nên là thì HTHT

4. has arrived

⇒ cs since nên là thfi HTHT

5. was

⇒ cs last nên là thfi QKĐ

6. have been

⇒ cs for nên là thì HTHT

7. watches

⇒ cs every nên là thfi HTĐ

8. already have cleaned

already nên là thì HTHT

9. pass

⇒ đó là thì HTĐ vì dịch nghĩ ns ra là thì HTĐ á ko bt gthik shao cho bn hiểu

10. already seen

⇒ cs already nên là thfi HTHT

   # đây nka. Cho ctlhn, 5 soa và tim nhé. Cảm ơn :3
                                 ❤Chúc bn hok tốt❤

Thảo luận

Lời giải 2 :

`1`. going

`-` from là giới từ, sau giới từ là Ving

`2`. will have

`-` In 2030: dấu hiệu thì TLĐ

`-` Câu khẳng định ( thì TLĐ): S+ will V+...

`3`. has worked

`-` for many years: dấu hiệu thì HTHT

`-` My brother là chủ ngữ số ít nên dùng has

`-` Câu khẳng định: S+ have/ has+ Vpp

`4`. arrived

`-` Cấu trúc: HTHT+ since+ QKĐ

`5`. have been

`-` since we last met: dấu hiệu thì HTHT

`-` Câu khẳng định (thì HTHT): S+ have/ has+Vpp

`6`. have been

`-` for 10 years: dấu hiệu thì HTHT

`-` Câu khẳng định ( thì HTHT): S+ have/ has+ Vpp

`7`. watches

`-` every: dấu hiệu thì HTĐ

`-` Câu khẳng định: S ( số ít)+ Vs/ Ves ( thêm "es" khi động từ tận cùng là ch, sh, z, x, s, o).

`8`. have already cleaned 

`-` already: dấu hiệu thì HTHT

`-` Câu khẳng định: S+ have/ has+ Vpp

`-` They là chủ ngữ số nhiều nên dùng have.

`9`. will pass

`-` câu hỏi đuôi là chia thì TLĐ, thể phủ định `=>` mệnh đề trước chia thì TLĐ, thể khẳng định.

`-` Câu khẳng định ( thì TLĐ): S+ will V+....

`10`. have already seen

`-` already: dấu hiệu thì HTHT

`-` Câu khẳng định: S+ have/ has+ Vpp

`-` We là chủ ngữ số nhiều nên dùng have.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK