1. Nothing could prevent him from (go) going there.
Cấu trúc: prevent + O + from + V_ing
2. In 2030, more people (have) will have cars.
Cấu trúc: In2030 -> không phải bây giờ cũng không phải quá khứ -> trong tương lai
Cấu trúc: S + will V + O
3. My brother (work) has worked in this factory for many years.
Dấu hiệu: for many years -> thì hiện tại hoàn thành
Cấu trúc: S + has/have + V_pp/ed
4. I haven’t seen him since he (arrive) arrived
Cấu trúc: S + VHTHT + since + S + VQKĐ
5. I (be) have been busy since we last met.
Dấu hiệu có từ since
6. Bold and Mary (be) have been married for 10 years.
Dấu hiệu: for + thời gian xác định -> thì hiện tại hoàn thành
7. My father (watch) watches TV every night.
Dấu hiệu: every -> thì hiện tại đơn
Cấu trúc: S + V_s/es + O
8. They (already/ clean) have already cleaned the house.
Dấu hiệu: already -> thì hiện tại hoàn thành
9. The students (pass) will pass the test, won’t they?
Cấu trúc câu hỏi đuôi: S + <Trợ động từ thì đấy> + V <chia theo thì cần chia> + O, Trợ động từ thì đó + S?
Vì vậy: câu hỏi đuôi won't -> câu chia theo thì tương lai đơn
10. We (already/ see) have already seen cowboy movies.
Dấu hiệu: already -> thì HTHT
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK