Trang chủ GDCD Lớp 10 Câu 21. Những yêu cầu chung để đảm bảo hài...

Câu 21. Những yêu cầu chung để đảm bảo hài hòa nhu cầu lợi ích của các cá nhân trong xã hội là nội dung của phạm trù đạo đức nào dưới đây? A. Nghĩa vụ. B. Lư

Câu hỏi :

Câu 21. Những yêu cầu chung để đảm bảo hài hòa nhu cầu lợi ích của các cá nhân trong xã hội là nội dung của phạm trù đạo đức nào dưới đây? A. Nghĩa vụ. B. Lương tâm. C. Nhân phẩm, danh dự. D. Hạnh phúc. Câu 22. Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của cá nhân là nội dung phạm trù đạo đức nào dưới đây? A. Nghĩa vụ. B. Lương tâm. C. Nhân phẩm, danh dự. D. Hạnh phúc. Câu 23. Giờ ra chơi, chỉ còn mình bạn A trong lớp. Nhìn thấy trong ngăn bàn bạn B để chiếc điện thoại Samsung, nhanh tay A đã dấu chiếc điện thoại đó để bán lấy tiền. Từ lúc đó, A rất lo lắng sợ bị phát hiện. Cảm giác lo lắng của A được gọi là gì? A. Nghĩa vụ. B. Lương tâm. C. Nhân phẩm, danh dự. D. Hạnh phúc. Câu 24. Phạm trù đạo đức nào sau đây giúp điều chỉnh hành vi của con người? A. Nghĩa vụ. B. Lương tâm. C. Nhân phẩm, danh dự. D. Hạnh phúc. Câu 25. Bạn A đi học về, thấy mẹ ốm nằm trên giường chưa kịp nấu cơm. Bạn đã nhanh tay vào bếp nấu cơm cho cả nhà đỡ mẹ mà không cần mẹ phải sai bảo. Bạn A đã hành động theo phạm trù đạo đức nào? A. Nghĩa vụ. B. Lương tâm. C. Nhân phẩm, danh dự. D. Hạnh phúc. Câu 26. Người luôn thực hiện tốt trách nhiệm đạo đức của mình trong các mối quan hệ được gọi là người có A. nghĩa vụ. B. lương tâm. C. nhân phẩm, danh dự. D. hạnh phúc. Câu 27. Người có nhân phẩm là người được xã hội A. nêu gương. B. đánh giá cao. C. chấp nhận. D. khen thưởng. Câu 28. Người biết tự chủ bản thân làm những điều tốt đẹp, kiềm chế các nhu cầu không chính đáng được gọi là người có A. nghĩa vụ. B. lương tâm. C. nhân phẩm, danh dự. D. hạnh phúc. Câu 29. "Nói chín thì phải làm mười/Nói mười làm chín kẻ cười người chê” là câu tục ngữ nói đến phạm trù đạo đức nào? A. Nghĩa vụ. B. Lương tâm. C. Nhân phẩm, danh dự. D. Hạnh phúc. Câu 30. Tâm trạng vui vẻ của bạn A khi bài kiểm tra được điểm cao gọi là gì? A. Nghĩa vụ. B. Lương tâm. C. Nhân phẩm, danh dự. D. Hạnh phúc. Câu 31.XH khinh bỉ người có những nhu cầu không lành mạnh. Việc thỏa mãn nhu cầu của họ không thuộc nội dung phạm trù A. nghĩa vụ. B. lương tâm. C. nhân phẩm, danh dự. D. hạnh phúc. Câu 32. Giá trị làm người của mỗi người được gọi là A. lương tâm. B. nhân phẩm. C. danh dự. D. danh hiệu. Câu 33. Khi người nào tạo ra được cho mình những giá trị tinh thần, đạo đức và những giá trị đó được xã hội đánh giá, công nhận thì người đó A. có danh dự. B. có phẩm giá. C. có địa vị. D. có quyền lực. Câu 34. Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mqh với người khác và XH được gọi là A. tự điều chỉnh. B. lương tâm. C. tự đánh giá. D. tự nhận thức. Câu 35. Xã hội chỉ có thể phát triển lành mạnh trên cơ sở bảo đảm được những nhu cầu và lợi ích của A. cộng đồng. B. Nhà nước. C. mỗi cá nhân. D. mỗi gia đình. Câu 36. Khi mỗi cá nhân ý thức được trách nhiệm của bản thân trước cộng đồng XH thì những trách nhiệm này được gọi là A. nghĩa vụ cá nhân. B. bổn phận của cá nhân. C. nhiệm vụ cá nhân. D. trọng trách của cá nhân. Câu 37. Những người thiếu nhân phẩm hoặc tự đánh mất nhân phẩm sẽ bị xã hội và những người xung quanh A. cô lập, xa lánh. B. xử lý. C. coi thường, khinh rẻ. D. bỏ rơi. Câu 38. Người có nhân phẩm thường có những nhu cầu vật chất và tinh thần A. phong phú. B. đơn giản. C. rất lớn. D. lành mạnh. Câu 39. Hạnh phúc là cảm xúc của con người nên nó luôn gắn với A. cộng đồng. B. từng cá nhân. C. xã hội. D. loài người. Câu 40. Hạnh phúc của từng cá nhân là cơ sở của A. hạnh phúc xã hội. B. sự phát triển của xã hội. C. sự ổn đinh xã hội. D. hạnh phúc gia đình.

Lời giải 1 :

Câu 21. A. Nghĩa vụ.

Câu 22. B. Lương tâm.

Câu 23. B. Lương tâm.

Câu 24.B. Lương tâm.

Câu 25. A. Nghĩa vụ.

Câu 26.C. nhân phẩm, danh dự.

Câu 27. B. đánh giá cao.

Câu 28. C. nhân phẩm, danh dự.

Câu 29. C. Nhân phẩm, danh dự.

Câu 30. D. Hạnh phúc.

Câu 31.D. hạnh phúc.

Câu 32. B. nhân phẩm.

Câu 33. A. có danh dự.

Câu 34. B. lương tâm.

Câu 35. C. mỗi cá nhân.

Câu 36. A. nghĩa vụ cá nhân.

Câu 37. C. coi thường, khinh rẻ.

Câu 38. D. lành mạnh.

Câu 39. B. từng cá nhân.

Câu 40. A. hạnh phúc xã hội.

Thảo luận

-- buff :V
-- t ngu gdcd lắm :") trường t cx chấm gắt thế nào í, ít ai đc 9 đ lắm
-- :')
-- Mik đua top nên chỉ trả lời những câu hỏi liên quan đến học tập thôi
-- XD
-- Với mấy câu ko bị trùng nhiều lần :)
-- UwU
-- kaka

Lời giải 2 :

Câu 21. Những yêu cầu chung để đảm bảo hài hòa nhu cầu lợi ích của các cá nhân trong xã hội là nội dung của phạm trù đạo đức nào dưới đây?

 Chọn A. Nghĩa vụ.

Câu 22. Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của cá nhân là nội dung phạm trù đạo đức nào dưới đây?

Chọn B. Lương tâm

Câu 23. Giờ ra chơi, chỉ còn mình bạn A trong lớp. Nhìn thấy trong ngăn bàn bạn B để chiếc điện thoại Samsung, nhanh tay A đã dấu chiếc điện thoại đó để bán lấy tiền. Từ lúc đó, A rất lo lắng sợ bị phát hiện. Cảm giác lo lắng của A được gọi là gì?

Chọn B. Lương tâm.

Câu 24. Phạm trù đạo đức nào sau đây giúp điều chỉnh hành vi của con người?

Chọn B. Lương tâm

Câu 25. Bạn A đi học về, thấy mẹ ốm nằm trên giường chưa kịp nấu cơm. Bạn đã nhanh tay vào bếp nấu cơm cho cả nhà đỡ mẹ mà không cần mẹ phải sai bảo. Bạn A đã hành động theo phạm trù đạo đức nào?

Chọn A. Nghĩa vụ.

Câu 26. Người luôn thực hiện tốt trách nhiệm đạo đức của mình trong các mối quan hệ được gọi là người có

Chọn C. nhân phẩm, danh dự.

Câu 27. Người có nhân phẩm là người được xã hội

Chọn B. đánh giá cao

Câu 28. Người biết tự chủ bản thân làm những điều tốt đẹp, kiềm chế các nhu cầu không chính đáng được gọi là người có

C. nhân phẩm, danh dự.

Câu 29. "Nói chín thì phải làm mười/Nói mười làm chín kẻ cười người chê” là câu tục ngữ nói đến phạm trù đạo đức nào?

Chọn C. Nhân phẩm, danh dự.

Câu 30. Tâm trạng vui vẻ của bạn A khi bài kiểm tra được điểm cao gọi là gì?

Chọn D. Hạnh phúc.

Câu 31.XH khinh bỉ người có những nhu cầu không lành mạnh. Việc thỏa mãn nhu cầu của họ không thuộc nội dung phạm trù

Chọn B. lương tâm.

Câu 39. Hạnh phúc là cảm xúc của con người nên nó luôn gắn với

Chọn B. từng cá nhân

Câu 40. Hạnh phúc của từng cá nhân là cơ sở của

Chọn A. hạnh phúc xã hội

Bạn có biết?

Giáo dục công dân (GDCD) là một hệ thống kiến thức liên quan đến nhiều lĩnh vực như triết học, đạo đức học, kinh tế chính trị học, chủ nghĩa xã hội khoa học, pháp luật, đường lối, quan điểm của Đảng, một số chính sách quan trọng của Nhà nước Việt Nam.

Nguồn : kiến thức

Tâm sự 10

Lớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK