Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 giúp mik với 1. I hate …………………………. at by another...

giúp mik với 1. I hate …………………………. at by another people. (laugh) 2. Are you afraid of ………………………. ? (follow) 3. She wishes she …………………… English as fluently as h

Câu hỏi :

giúp mik với 1. I hate …………………………. at by another people. (laugh) 2. Are you afraid of ………………………. ? (follow) 3. She wishes she …………………… English as fluently as his sister. (speak) 4. My sister …………………… these shoes since her 18th birthday. (own) 5. It’s time for the children …………………… to their grandma’s house. (go) 6. Today, young generation are fond of ……………………. jeans. (wear) 7. My nephew is looking forward ……………………… a new job in the company. (get) 8. I wish they ……………………… here tomorrow. (come) 9. She is used ……………………… up early. (get) 10. Water can’t …………………. here. (find) 11. If only I ………………… more time to visit your beautiful country. (have) 12. Are you used to ………………… on the floor ? (lie) 13. I would rather you …………….. well on your test. (do) 14. It’s high time you ……………… the bus. (catch) 15. Haven’t the key ………………………. yet ? (find) 16. ……….you ………. all the housework yet ? The floor isn’t very clean now. (do) 17. He ……………….. a novel for many years (write), but he …………… it yet. (finish) 18. Mr. Quang ……………… Math at this school (teach) since he ……………… (graduate) in this university in 1989. 19. My brother …………… my house 10 years ago (leave) . I ……………… (never / meet) him again since then. 20. She wore a skirt ……………… with cotton. (make)

Lời giải 1 :

1. being laughed -> bị động hate being V3/ed

2. being followed -> bị động afraid of being V3/ed

3. spoke -> câu ước ở hiện tại : wish S V2/ed

4. spoke -> câu ước ở hiện tại : wish S V2/ed

5. to go -> It's time for sb to V

6. wearing -> be fond of Ving

7. to getting -> look forward to Ving : mong đợi

8. would come -> câu ước ở tương lai wish S would V 

9.  to getting -> be used to Ving : quen làm gì

10. be found -> bị động can't be V3/ed 

11. had -> if only S V2/ed (trái ngược với hiện tại)

12. lying -> be used to Ving : quen làm gì

13. did -> would rather S V2/ed : muốn ai làm gì

14. caught -> It's high time S V2/ed 

15.  been found -> bị động HTHT have/has (not) V3/ed

16. Have you done -> yet (HTHT) 

17.  has been writing/has finished -> HTHTTD : hành động bắt đầu trong quá khứ, tiếp tục ở hiện tại và có thể tiếp diễn ở tương lai -> yet (HTHT)

18.  has taught/graduated -> HTHT since QKĐ 

19.  left/have never met -> ago (QKĐ) -> since (HTHT)

20.  made -> rút gọn mđqh dạng bị động

Thảo luận

-- vào nhs mik ko

Lời giải 2 :

1 being laughing 2being fllowed 3 Spoke 4 Spoke 5 to go 6 wearing 7 to getting 8 would come 9 to getting 10 be found 11 had 12lying 13 did 14 caught 15 been dound 16 Have…done 17 has written…hasnot finished 18 has taught….graduated 19 left….have never met 20made

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK