1. being laughed
-> bị động hate being V3/ed
2. being followed
-> bị động afraid of being V3/ed
3. spoke
-> câu ước ở hiện tại : wish S V2/ed
4. has owned
-> since (thì HTHT, S have/has V3/ed)
5. to go
-> It's time for sb to V
6. wearing
-> be fond of Ving
7. to getting
-> look forward to Ving : mong đợi
8. would come
-> câu ước ở tương lai wish S would V
9. to getting
-> be used to Ving : quen làm gì
10. be found
-> bị động can't be V3/ed
11. had
-> if only S V2/ed (trái ngược với hiện tại)
12. lying
-> be used to Ving : quen làm gì
13. did
-> would rather S V2/ed : muốn ai làm gì
14. caught
-> It's high time S V2/ed
15. been found
-> bị động HTHT have/has (not) V3/ed
16. Have you done
-> yet (HTHT)
17. has been writing/has finished
-> HTHTTD : hành động bắt đầu trong quá khứ, tiếp tục ở hiện tại và có thể tiếp diễn ở tương lai
-> yet (HTHT)
18. has taught/graduated
-> HTHT since QKĐ
19. left/have never met
-> ago (QKĐ)
-> since (HTHT)
20. made
-> rút gọn mđqh dạng bị động
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK