đọc đoạn văn sau và chọn từ
addict , spent , look for , tired , email , habits , safe , use
I go on Internet every day, but I’ve never (1) ----- more than an hour at a time online. I’ve got a laptop and also a smartphone, so I can (2) ------- the Internet anywhere. Today, for instance, I’ve been online three times.
Mainly I just (3) ----- my friends. I read online magazines and I (4) ----- information, too. I also compare prices of things, but I’ve never bought anything online because I don’t think it’s (5) ------ .
I’m not an Internet (6) ----- , but some of my friends sre. One friend of mine always looks (7) ---- because he spends all night online. Although he’s got a lot of bad marks for the exams, he hasn’t changed his (8) ----- .
In my experience, it’s very useful for people who use the Internet sensibly.
`ttcolor{lavender}{#NxxD}`
`1.` spent
`2.` use
`3.` email
`4.` look for
`5.`safe
`6.` addict
`7.` tired
`8.` habits
`----------------`
`-` spent money`/`time doing sth: Dành thời gian`/`tiền cho việc gì...
`@` spent more than an hour at time online: Không dành quá `1` tiếng cho Internet
`-` use sth: sử dụng cái gì
`@` use Internet: sử dụng mạng
`-` email `(` v `)`: Gửi email cho ai đó
`@` email my fr: gửi email cho bạn tôi
`-` look for sth`/`sb: tìm kiếm...
`@` look for information: tìm kiếm thông tin
`-` safe `(` adj `)`: an toàn
`@` I also compare prices of things, but I've never bought anything online because I dont think it's safe.
`->` Tôi cũng so sánh giá của nhiều thứ, nhưng tôi chưa bao giờ mua bất cứ thứ gì trực tuyến vì tôi không nghĩ nó an toàn.
`-` addict `(` n `)`: người nghiện`/`con nghiện
`@` an Internet addict: `1` người nghiện Internet
`-` tired `(` adj `)`: mệt mỏi
`@` One friend of mine always looks tired.
`->` `1` người bạn của tôi luôn luôn trông mệt mỏi
`-` habbits `(` n `)`: thói quen
`@` He hasn't changed his habbits: Anh ta không thay đổi thói quen của anh ta
I go on Internet every day, but Ive never (1)spent more than an hour at a time online. Ive got a laptop and also a smartphone, so I can (2) use the Internet anywhere. Today, for instance, Ive been online three times. Mainly I just (3) email my friends. I read online magazines and I (4) look for information, too. I also compare prices of things, but Ive never bought anything online because I dont think its (5) safe. Im not an Internet (6), addict but some of my friends sre. One friend of mine always looks (7)tired because he spends all night online. Although hes got a lot of bad marks for the exams, he hasnt changed his (8) habits . In my experience, its very useful for people who use the Internet sensibly.
(1)spent : dành cho , tiêu . I go on Internet every day, but I never (1)spent more than an hour at a time online : tôi truy cập Internet hàng ngày nhưng tôi chưa bao giờ quá 1 giờ mỗi lần onlie
(2) use:sử dụng .
(3) email
(4) look for:tìm kiếm
(5) safe: an toàn
(6), addict: nghiện
(7)tired : mệt
(8) habits : thói quen
CHÚC BN HOK TỐT :))
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK