`4` subjects .
`5` dishes .
`6` compasses .
`7` monkeys .
`8` shelves .
`9` tomatoes .
`10` people .
`11` classes .
`12` fish .
`13` photos .
`14` pencil sharpeners .
`15` babies .
`16` wifes .
`17` countries .
`18` beaches .
`19` children .
`20` libraries .
`-` Thêm ''es'' sau các danh từ tận cùng bằng : s , ss , sh , ch , z , o và x .
`-` Các danh từ bất quy tắc :
`@` Man `->` men .
`@` woman `->` women .
`@` fish `->` fish .
`@` child `->` children .
`@` mouse `->` mice ...
rulers
mountains
women
subjects
dishes
compasses
monkeys
shelves
tomatoes
people
classes
fishes
photos
pencil sharpeners
babies
wifes
countries
beaches
children
libraries
-hầu hết các danh từ : thêm -s
vd: student->students cake->cakes
-những danh từ kết thúc bằng phụ âm+-y: đổi -y thành -i và thêm -es
vd: baby->babies cherry->cherries
-những danh từ kết thúc bằng nguyên âm+ -y: thêm -s
vd:boy-> boys day->days
-những danh từ kết thúc bằng -ch,-sh,-ss,-s,-x: thêm es
vd:match-> matches brush->brushes
-danh từ kết thúc bằng -o: thêm -s hoặc -es
vd: video->videos potato->potatoes
-danh từ kết thúc bằng -f,-fe: chuyển -f thành -v và thêm -es
vd: shelf->shelves knife->knives
(!)chú ý một số danh từ bất quy tắc
vd: man->men woman->women
foot-> feet tooth->teeth
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK