Giúp em với anh chị em ơi
1. are helping
2. isn't staying
3. am traveling
4. are studying
5. are playing
6. isn't watching
7. are talking
8. is shining
9. is teaching
10. is talking
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
(+) S + am / is / are + Ving + O
(-) S + am / is / are + not + Ving + O
(?) Am / Is / Are + S + Ving + O
Dấu hiệu: now, right now, at the moment, at present, V! ,...
1. They are helping the teacher right now
2. She isn't staying in a hotel at the moment
3. I travel a lot these days (dùng hiện tại đơn vì có these days, diễn tả thói quen trong những ngày gần đây)
4 we are studying science at present
5 look the children are playing football in the playground
6. Bob is not watching the news on tv at the moment
7. My parent are not talking to the teacher at the moment
8. The sun is shinning today
9. Be quiet, the teacher is teaching
10. Nick is talking on the phone with jane now
( Tất cả các câu còn lại dùng hiện tại tiếp diễn vì có dấu hiệu nhận biết là at the moment, now, today, at present )
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK