` 1. ` I am going to
` 2. ` will
` 3. ` Will
` 4. ` going to
` 5. ` will
` 6. ` will
` 7. ` will
` 8. ` will
` 9. ` will
` 10. ` am going to
` 11. ` will
` 12. ` is going to
` - ` TLG:
` (+) ` S + be going to + V (bare-inf)
` (-) ` S + be + not + going to + V (bare-inf)
` (?) ` Be + S+ going to + V (bare-inf)?
` @ ` DHNB: in + thời gian, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
` - ` TLĐ:
` (+) ` S + will/shall/ + V_inf + O
` (-) ` S + will/shall + not + V_inf + O
` (?) ` Will/shall + S + V_inf + O?
` @ ` DHNB: Tomorrow, in + thời gian, Next week/ month/ year, 10 years from now
`color{Cyan}{#Cloudy}`
Đáp án :
`1.` I am going to
`2.` Will
`3.` Will
`4.` Going to
`5.` Will
`6.` Will
`7.` Will
`8.` Will
`9.` Will
`10.` Am going to
`11.` Will
`12.` Is Going To
Thì Tương Lai Gần :
`( + )` S + is/am/are + Going to + V
`( - )` S + is/am/are +not + Going to + V
`( ? )` Am/Is/Are + S + Going to + V?
DHNB : Tomorrow, Next ( Day, Week, Month, Year, ... ), in + Khoảng Thời Gian
Thì Tương Lai Đơn :
`( + )` S + will + V + O
`( - )` S + will not/won't + V + O
`( ? )` Will + S + V + O?
DHNB : Tomorrow, Next ( Week, Month, Year, Monday, ... ), in + [Thời Gian Trong Tường Lai] Two Weeks From Now, In The Future, Soon, ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK