Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 It 1).................(be) very cold today and it 2)........................................(snow). It always...

It 1).................(be) very cold today and it 2)........................................(snow). It always 3)...........................(snow) here in Decem

Câu hỏi :

It 1).................(be) very cold today and it 2)........................................(snow). It always 3)...........................(snow) here in December. Peter 4).....................................(swim) in the sea now. He 5)......................(like) fish and he 6)..............................(love) cold weather. Peter's friend 7)......................................(watch) him. Peter always 8).....................................(bring) his friends a fish. His friend 9)...............................(wait) for his fish. Peter 10).............................(not/cook) his fish, he 11)...........................(eat) it in the sea. This 12)..........................(not/be) strange because Peter is a penguin!

Lời giải 1 :

It 1) is very cold today and it 2) is snowing. It always 3) snows here in December. Peter 4) is swimming in the sea now. He 5) likes fish and he 6) loves cold weather. Peter's friend 7) is watching him. Peter always 8) brings his friends a fish. His friend 9) is waiting for his fish. Peter 10) does not cook his fish, he 11) eats it in the sea. This 12) is not strange because Peter is a penguin!

`@` Công thức : 

Công thức của hiện tại đơn (present simple) là:

(+) S + V + ...

(-) S + do/does + not + V + ...

(?) Do/Does + S + V + ...?

`⇒` Dấu hiệu nhận bt : 

`1`. Sử dụng các từ chỉ tần suất:

- Always (luôn luôn)

- Usually (thường xuyên)

- Often (thường xuyên)

- Sometimes (đôi khi)

- Rarely (hiếm khi)

- Never (không bao giờ)

`@` Công thức : 

Công thức của hiện tại tiếp diễn (present continuous) là:

(+) S + Tobe + V-ing

(-) S + Tobe + not + V-ing

(?)Tobe + S + V-ing?

`⇒` Dấu hiệu nhận bt : 

1. Các trạng từ chỉ thời gian: now (bây giờ), at the moment (lúc này), currently (hiện tại), right now (ngay bây giờ) , Các trạng từ chỉ hành động đang diễn ra: at the moment, at present, currently, Cấu trúc "be + V-ing" của động từ chính ,  Các từ chỉ hành động đang diễn ra: now, right now, at this moment, Các từ chỉ tương lai gần: tomorrow, next week, next month . khi được kết hợp với động từ chỉ hành động đang diễn ra.

Các dấu hiệu nhận bt chỉ là một phần không phải hết nên cần phải chú ý 

`@`Thaonguyen0309 

Lời giải 2 :

Đáp án :
1. is
2. is snowing
3. snows
4. is swimming
5.likes
6. loves
7. is watching
8. brings
9. is watching
10. doesn't cook
11. eats

12. isn't
Công thức thì HTĐ (khẳng định)
S + V(es/s/bare) + (O)
Công thức thì HTĐ ( Phủ định)
S + do/does + not + V(bare) + (O)
Công thức thì HTĐ ( Nghi vấn )
Do/Does + S + V(bare) + (O)
Công thức thì HTTD :
S + am/is/are + V-ing + (O) (khẳng định)
S+ am/is/are + not + V-ing + (O) ( phủ định)
Am/Is/Are + S + V(ing) + (O) (nghi vấn)
Lưu ý :
Do not = don't
Does not = doesn't
is not = isn't
are not = aren't


Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK