1. I always have few problems with my old camera.
2. Could I have a little sugar for my milk tea, please?
3. There's little space in this tiny room. We need to rebuild it.
4. Jackeline has little money, and she can't buy her favourite dress.
5. There are few good programs to watch, so I often play basketball at weekends.
Câu 1: "few" được sử dụng để diễn đạt rằng có rất ít vấn đề với máy ảnh cũ của tôi.
Câu 2: "a little" được sử dụng để yêu cầu một ít đường cho trà sữa của tôi.
Câu 3: "little" được sử dụng để diễn đạt rằng không có nhiều không gian trong căn phòng nhỏ này. Câu 4: "little" được sử dụng để diễn đạt rằng Jackeline không có nhiều tiền.
Câu 5: "few" được sử dụng để diễn đạt rằng có rất ít chương trình hay để xem, vì vậy tôi thường chơi bóng rổ vào cuối tuần.
`1`. a few
`2`. a little
`3`. little
`4`. little
`5`. few
`-----`
a few + N(số nhiều), dùng trong trường hợp còn đủ dùng
few + N(số nhiều), dùng trong trường hợp không còn đủ dùng
a little + N(không đếm được), dùng trong trường hợp còn đủ dùng
little + N(không đếm được), dùng trong trường hợp không còn đủ dùng
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK