`1`. has driven
`2`. have worked
`3`. have seen
`4`. has had
`5`. have washed
`6`. has wanted
`7`. has given
`8`. haven't forgot
`9`. have lost
`10`. has been
`11`. have left
`12`. has brought
`13`. has told
`14`. have got
`15`. has come
`16`. have been
____________________________________________________________
Thì HTHT:
`+)` S + have/has + V_pII...
`-)` S + have/has + not + V_pII...
`?)` (Wh) + Have/Has + S + V_pII...?
1. has driven
2. have worked
3. have seen
4. has had
5. have washed
6. has wanted
7. has given
8. have forgotten
9. have lost
10. has been
11. have left
12. has brought
13. has told
14. have gotten
15. has come
16. have been
*Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/have + S + V3/ed ?
→ Chủ ngữ số ít + has ; chủ ngữ số nhiều + have
→ hasn't = has not ; haven't = have not
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK