Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 1 Underline the correct answer. 0. They 's watching're watching...

1 Underline the correct answer. 0. They 's watching're watching a programme on TV right now. 1. Lisa 's leaving / 're 2. Excuse me, I am / ing the room now

Câu hỏi :

Giúp mik với mik càn gấp

image

1 Underline the correct answer. 0. They 's watching're watching a programme on TV right now. 1. Lisa 's leaving / 're 2. Excuse me, I am / ing the room now

Lời giải 1 :

`1` .'s living

`2` .am

`3` .are

`4` .'re having

`5` .Are you studying

`6` .is

`7` .doesn't like

`8` .now

--------------------------------------

`=>` Cấu trúc thì hiện tại  tiếp diễn

`(+)` S+am/are/is+V-ing

`(-)` S+am/are/is+not+V-ing

`(?)` Am/are/is+S+V-ing

`-` I+am+V-ing

`-` He/she/it/danh từ số ít/danh từ không đếm được+is+V-ing

`-` You/we/they/danh từ số nhiều + are+V-ing

`-` is not=isn't

`-` are not=aren't

`DHNB`

`-` Các trạng từ chỉ thời gian: now,at present,at the moment,right now...

`-` một số động từ: look!,watch!,listen!,keep silent!...

---------------------------------------------

`=>` cấu trúc hiện tại đơn:

`(+)` S+V(s/es)

`(-)` S+do/does+not+V-inf

`(?)` Do/does+S+V-inf

`-` He/she/it/danh từ số ít/danh từ không đếm được+V-s/es

`-` I/you/we/they/danh từ số nhiều + V-inf

`-`do not=don't

`-` does not=doesn't

`DHNB`:

`-` các trạng từ tần suất: always,sometimes.usually,never...

`-` every day/week/month...

`-` daily/weekly/monthly...

`-` once/twice/three...times a day/week/month...

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

-------------------------------------------------------

 1. 's leaving

DHNB: now (HTTD)

2. am

3. are 

4. 're having

DHNB: at the moment (HTTD)

5. Are you studying

6. is 

DHNB: at the moment (HTTD)

7. doesn't like

8. now 

`color{orange}{~STMIN~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK