Giúp mik bài này vs mik cần gấp ạ
1 reads
2 bark
3 leaves
4 plays
5 shines
6 are watching
7 is studying
8 are having
9 is crawling
10 are playing
11 have already finished
12 have visited
13 has never tried
14 have read
15 haven't seen
16 travelled
17 watched
18 studied
19 started
20 met
21 will visit
22 will travel
23 will finish
24 will call
25 will attend
----------
`***` Hiện tại đơn
`-` Với tobe
`(+)` S + am/is/are
`(-)` S + am/is/are + not
`(?)` (Wh) + Am/Is/Are + S?
`->` I + am
`->` He, she, it, N số ít + is
`->` You, we, they, N số nhiều + are
`-` Với động từ thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + do/does + not + V
`(?)` (Wh) + Do/Does + S + V?
`->` I, you, we, they, N số nhiều + Vinf
`->` He, she, it, N số ít + Vs/es
`->` I, you, we, they, N số nhiều + do
`->` He, she, it, N số ít + does
`->` DHNB: trạng từ chỉ tần suất (always, sometimes, usually, often, hardly ever, never,...), every + khoảng thời gian, once/twice/three times/... + a + day/week/month/...
`-` Dùng để diễn tả:
`+` Quy luật thiên nhiên, sự thật hiển nhiên.
`+` Lịch trình tàu, xe, máy bay,...
`+` Hành động thường xuyên diễn ra ở thời điểm hiện tại.
`+` Một sở thích
...
`***` Hiện tại tiếp diễn
`(+)` S + am/is/are + Ving
`(-)` S + am/is/are + not + Ving
`(?)` (Wh) + Am/Is/Are + S + Ving?
`->` DHNB: now, right now, at the moment, at present, at this time, It's + giờ, V!, please,...
`***` Quá khứ đơn
`-` Với tobe
`(+)` S + was/were
`(-)` S + was/were + not
`(?)` (Wh) + Was/Were + S?
`-` Với động từ thường
`(+)` S + V2/ed
`(-)` S + didn't + V
`(?)` (Wh) + Did + S + V?
`->` DHNB: yesterday, this morning, in the past, last + mốc thời gian, khoảng thời gian + ago, in + năm trong quá khứ,...
`***` Hiện tại hoàn thành
`(+)` S + have/has + V3/ed
`(-)` S + have/has + not + V3/ed
`(?)` (Wh) + Have/Has + S + V3/ed?
`->` DHNB: already, recently, just, yet, for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian, once, twice, three times,...
`-` I, you, we, they, N số nhiều + have
`-` He, she, it, N số ít + has
`***` Tương lai đơn
`(+)` S + will + V
`(-)` S + won't + V
`(?)` (Wh) + Will + S + V?
`->` DHNB: tomorrow, in the future, next + thời gian trong tương lai, in + năm trong tương lai,…
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK