Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Bài 8: Chia dạng đúng của từ ở thì Quá...

Bài 8: Chia dạng đúng của từ ở thì Quá khứ hoàn thành: 1. They (go) …………..……..home after they (finish) ………………… their work. 2. She said that she (already, see)

Câu hỏi :

Bài 8: Chia dạng đúng của từ ở thì Quá khứ hoàn thành:

1. They (go) …………..……..home after they (finish) ………………… their work.

2. She said that she (already, see) ……………………. Dr. Rice.

3. After taking a bath, he (go) ………………………….. to bed.

4. He told me he (not/eat) ………………………… such kind of food before.

5. When he came to the stadium, the match (already/ begin) …………………………

6. Before she (watch) ………………….. TV, she (do)……………………. homework.

7. What (be) …………….. he when he (be) ………………. young?

8. After they (go) ………………………, I (sit) ………… down and (rest) ……………

9. Yesterday, John (go) …………….. to the store before he (go) ………………… home.

10. She (win) ………………………. the gold medal in 1986.

Bài 9: Chia dạng đúng của từ trong ngoặc, sử dụng thì Qúa khứ đơn, Qúa khứ hoàn thành hoặc Hiện tại hoàn thành.

1. She didn’t notice that she (never see) …………………….……… that film before.

2. I suddenly (remember) that I ………………………. (forget) my keys.

3. Bill no longer has his car. He (sell) …………………….. it.

4. (Have/you/put) ………………………. off the fire before you (go) ……………… out.

5. I was very pleased to see Mary again. I (not see) …………………….. for a long time.

6. I thanked her for everything she (do) ………………………………… for me.

7. When I got to the office, I (realize) ………….. I (forget) ………………. to lock the door

8. Who is that woman? I (never seen) …………………………..… …… her before.

9. Tom was not at home when I (arrive)………………. He (just go) ………………… out.

10. She said it (be) ………….. the first time she (meet) ………………….. such a man.

Bài 10: Chia dạng đúng của động từ ở thì tương lai đơn

Lời giải 1 :

1.went/had finished

2.had already see

3.went

4.hadn't eaten

5.alredy begin

6.watched/had done

7.ko biết

8.had gone/sat/rested

9.had gone/went

10.had won

mik làm đến đây thôi ạ sorry bn

Lời giải 2 :

`1.` went/had finished

`2.` had already seen

`3.` went

`4.` hadn't eaten

`5.` had already begun

`6.` watched/had done

`7.` was/was

`8.` had gone/sat/rested

`9.` had gone/went

`10.` won

`@` QKHT

`+)` S + had + V3 + O
`-)` S + had not / hadn't + V3 + O
`?)` Had (not) + S + V3 + O?
       Wh + had + S + V3 + O?

___________________

`1.` has never seen

`=>` before `=>` htht

`2.` remembered / had forgotten

`=>` S+ remembered that+S+ had P2

`3.` sold

`4` had you put / went

 `5.` haven't seen

`=>` for a long time `=>` htht

`6.` has done

`7.` realized / had forgotten

`=>` S+ realized+ S+ had P2

`8.` have never seen

`=>` before `=>` htht

`9.` arrived / had just gone

`=>` diễn tả 1 hđ diễn ra trước 1 hđ trong qk `->` QKTD

`@` QKĐ với DTT

`+)` S `+` Ved/2

`-)` S `+` didn't `+` V

`?)` Did `+` S `+` V

`@` QKHT

`+)` S + had + V3 + O
`-)` S + had not / hadn't + V3 + O
`?)` Had (not) + S + V3 + O?
      Wh + had + S + V3 + O?

`@` HTHT

`+)` S + have/has + V(PII)
`-)` S + have/has + not + V (pll)
`?)` Have/ Has + S + V(pll) +...?
Wh-question + have/has + S (+ not) + V (pll) +...?

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK