Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 Bài 1:Complete the sentence abuot yourself. never rarely sometimes often...

Bài 1:Complete the sentence abuot yourself. never rarely sometimes often usually always 1. I

Câu hỏi :

Bài 1:Complete the sentence abuot yourself. never rarely sometimes often usually always 1. I ....................... go swimming in the sea. 2. I ...................... cook lunch after school. 3. I ...................... watch TV after dinner. 4. I ...................... do my homework with my classmates. 5. I ...................... go to the sports centre with my parents. 6. I ...................... get up early at the weekend. mọi người ơi chiều nay em nộp ạ

Lời giải 1 :

`1.` Rarely : Hiếm khi

`2.` Sometimes : Thi thoảng

`3.` Never : Không bao giờ 

`4.` Always: Luôn luôn

`5.` Usually : Thường 

`6.` Often : Thường xuyên

`—` DHNB : Always, often, usually, sometimes, rarely, ....

`-` `H`iện Tại Đơn – `Đ`ộng từ thường:

`(+)` S + V(s/es) + O.

`(-)` S + don't/doesn't + V.

`(  ?  )`  Do/does + S + V`?`

– She/he/it/Danh từ số ít/Danh từ không đếm được `+` Vs/es.

– I/we/you/they/Danh từ số nhiều  `+` V.

+ She/he/it/Danh từ số ít/Danh từ không đếm được `+` Does/doesn't 

+ I/we/you/they/Danh từ số nhiều `+` Do/don't. 

Lời giải 2 :

Bài 1:Complete the sentence abuot yourself. never rarely sometimes often usually always

1. I never go swimming in the sea.

2. I rarely cook lunch after school.

3. I sometimes watch TV after dinner.

4. I often do my homework with my classmates.

5. I usually go to the sports centre with my parents.

6. I always get up early at the weekend. 

Dịch

1. Tôi không bao giờ đi bơi ở biển.
2. Tôi hiếm khi nấu bữa trưa sau giờ học.
3. Thỉnh thoảng tôi xem TV sau bữa tối.
4. Tôi thường làm bài tập về nhà với các bạn cùng lớp.
5. Tôi thường đến trung tâm thể thao với bố mẹ.
6. Tôi luôn dậy sớm vào cuối tuần.

Cấu trúc

Trạng từ chỉ tần xuất

100% Always Luôn luôn, lúc nào cũng, suốt, hoài

90% Usually Thường xuyên

80% GenerallyThông thường, theo lệ

70% Often Thường

50% Sometimes Thỉnh thoảng

30% OccasionallyThỉnh thoảng lắm, thảng hoặc, tùy lúc

10% Hardly ever Hầu như hiếm khi

5% RarelyHiếm khi, ít có, bất thường

0% Never Không bao giờ

Cách dùng trạng từ này tương tự như các trạng từ khác trong ngữ pháp tiếng Anh, đứng sau động từ to be và trước động từ thường, và thường có các ý nghĩa như dưới đây:

Trạng từ đứng sau động từ To be

I am always late for school.

Trạng từ đứng trước động từ thường

He sometimes washes his car.

Trạng từ đứng trước trợ động từ và động từ chính

Mary doesn't usually go to the cinema.

Trong ngữ pháp tiếng Anh, trạng từ chỉ tần suất đôi khi đứng ở đầu câu hoặc cuối câu (trừ hardly ever, never)

Sometimes, I don’t understand what you are thinking.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK