`4` wouldn't `->` won't
`-` Vế trước nói về việc không có thật ở hiện tại: "Tôi sẽ làm nó nếu tôi có thể" (nhưng thực tế thì tôi không thể làm được)
`-` Vế sau diễn tả sự việc ở hiện tại: "Tôi không thể nên tôi sẽ không thử." `=>` wouldn't (quá khứ của will not) `->` won't
`5` would float `->` floats
`-` Diễn tả một sự thật hiển nhiên `->` câu điều kiện loại `0:` If + S + V (HTĐ), S + V (HTĐ)
`->` Nếu nhỏ một giọt dầu vào cốc nước, nó sẽ nổi lên trên.
`6` break `->` have broken
`-` Mệnh đề if chia ở QKHT `=>` câu điều kiện loại `3:` If + clause (QKHT), S + would/could + have + PII
`7` hasn't `->` hadn't
`-` Mệnh đề chính có "wouldn't have made" `->` điều kiện loại `3`
`->` If + clause (QKHT), S + would/could + have + PII
`8` built `->` build
`-` could + V: có thể làm gì
`-` Câu điều kiện loại `2:` If + S + V (QKĐ), S + could/would + V
`9` able `->` been able
`-` be able to do sth: có khả năng làm gì
`-` Điều kiện loại `3:` If + clause (QKHT), S + would/could + have + PII
`10` knew `->` had known
`-` có ago `=>` câu ước ở quá khứ: S + wish (es) + S + had + PII
`-` know `-` knew `-` known
`11` has `->` had
`-` Câu ước ở quá khứ: S + wish (es) + S + had + PII
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 12 - Năm cuối ở cấp trung học phổ thông, năm học quan trọng nhất trong đời học sinh, trải qua bao năm học tập, bao nhiêu kỳ vọng của người thân xung quanh. Những nỗi lo về thi đại học và định hướng tương lai thật là nặng nề. Hãy tin vào bản thân, mình sẽ làm được và tương lai mới đang chờ đợi chúng ta!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK