Trang chủ Tiếng Anh Lớp 11 Trần Thị Thanh Ngân Lop: Mas 1 We (go) 2....

Trần Thị Thanh Ngân Lop: Mas 1 We (go) 2. Andrew (help) at the moment. 3. He (catch). 6. We ( paint) tomorrow afternoon. 7. I (meet) week Saturday with the

Câu hỏi :

Giúp mình giải với ạ

image

Trần Thị Thanh Ngân Lop: Mas 1 We (go) 2. Andrew (help) at the moment. 3. He (catch). 6. We ( paint) tomorrow afternoon. 7. I (meet) week Saturday with the

Lời giải 1 :

1 go

- HTD, every Saturday

2 is helping 

- HTTD, at the moment

3 catchs 

- HTD, every morning 

4 is staying

- HTTD, these days

5 live

- HTD, nói về tình trạng hiện tại

6 will paint 

- TLD, tomorrow afternoon

7 will meet

- TLD, this week

8 is always telling

- HTTD, sự việc lặp đi lặp lại gây phiền toái cho ng khác 

---

`**` Hiện tại đơn :

- Hành động lặp đi lặp lại, thói quen hằng ngày 

- Sự thật hiển nhiên, chân lý

- Lịch trình, kế hoạch

- Tình trạng hiện tại (công việc, tuổi tác, nghề nghiệp …)

Động từ tobe

$(+)$ S + is/am/are + ...

$(-)$ S + is/am/are + not + ...

$(?)$ Is/Am/Are + S + ... ?

- I + am

- Chủ ngữ số ít + is

- Chủ ngữ số nhiều + are

Động từ thường

$(+)$ S + V (s/es)

$(-)$ S + doesn't/don't + V nguyên thể

$(?)$ Does/Do + S + V nguyên thể ?

- Chủ ngữ số ít + V chia dạng s/es

- Chủ ngữ số nhiều + V nguyên thể 

- Chủ ngữ số ít + doesn’t + V nguyên thể

- Chủ ngữ số nhiều + don’t + V nguyên thể 

- Does + chủ ngữ số ít + V nguyên thể ?

- Do + chủ ngữ số nhiều + V nguyên thể ?

`*` DHNB : 

`+` Trạng từ chỉ tần suất (always, often, sometimes, never …)

`+` in the morning, in the afternoon, in the evening …

`+` everyday, at + giờ cụ thể

`+` On + thứ trong ngày 

`**` Hiện tại tiếp diễn :

- Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

- Diễn tả hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai 

- Diễn tả sự thay đổi, phát triển 

$(+)$ S + is/am/are + V-ing

$(-)$ S + is/am/are + not + V-ing

$(?)$ Is/Am/Are + S + V-ing ?

- I + am

- Chủ ngữ số ít + is

- Chủ ngữ số nhiều + are

`*` DHNB : right now, now, at the moment, at present, at this time ...

`**` Tương lai đơn :

- Hành động sẽ xảy ra trong tương lai

- Quyết định tức thời 

- Phán đoán không có căn cứ

- Đưa ra một lời hứa, lời mời, lời cảnh báo …

$(+)$ S + will + V nguyên thể

$(-)$ S + won't + V nguyên thể

$(?)$ Will + S + V nguyên thể ?

`*` DHNB : next year, tomorrow, in the future, in + năm trong tương lai …

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 11

Lớp 11 - Năm thứ hai ở cấp trung học phổ thông, gần đến năm cuối cấp nên học tập là nhiệm vụ quan trọng nhất. Nghe nhiều đến định hướng tương lai và học đại học có thể gây hoang mang, nhưng hãy tự tin và tìm dần điều mà mình muốn là trong tương lai!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK