1. Get `->` Getting
`-` After + V_ing : Sau khi
2. Do morning exercise usually `->` Usually do morning exercise
`-` Trạng từ chỉ tần suất + động từ
`-` HTĐ : (`+`) S + V(s,es) + O
3. Goes sometimes `->` Sometimes goes
`-` Trạng từ chỉ tần suất + động từ
`-` HTĐ : (`+`) S + V(s,es) + O
4. How `->` How often
`-` Once a week : Một lần một tuần `->` How often : Tần suất
`-` HTĐ : ( `?` ) Do/does + S + V_inf?
5. Once a month go fishing `->` Go fishing once a month
`-` Động từ + trạng từ chỉ rõ tần suất
`-` HTĐ : (`+`) S + V(s,es) + O
` 1. ` get ` => ` getting
` - ` After + V - ing: Sau khi làm gì
` - ` HTD: ` ( ? ) ` Wh_q + do / does + S + V - inf ` ? `
` 2. ` I do morning exercise usually ` => ` I usually do morning exercise
` - ` HTD: ` ( + ) ` S + V ( s / es )
` - ` I: Chủ ngữ số nhiều ` => ` ` V ` giữ nguyên
` - ` adv đứng trước V để bổ nghĩa
` 3. ` goes sometimes ` => ` sometimes go
` - ` HTD: ` ( + ) ` S + V ( s / es )
` - ` adv đứng trước V để bổ nghĩa
` 4. ` How do you often ` => ` How often do you
` - ` How often + do / does + S + V - inf?: Làm gì, bao nhiêu lần
` - ` HTD: ` ( ? ) ` Wh_q + do / does + S + V - inf ` ? `
` 5. ` I once a month go fishing ` => ` I go fishing once a month
` - ` ` V ` ` + ` thời gian
` @ ` ` Yu `
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK