Cân bằng phương trình
Và ghi lại tên
`55)Ba+2H_2O->Ba(OH)_2+H_2`
Bari + nước `->` bari hiđroxit + hiđro
`56)Ca+2H_2O->Ca(OH)_2+H_2`
Canxi + nước `->` canxi hiđroxit + hiđro
`57)K_2O+H_2O->2KOH`
Kali oxit + nước `->` kali hiđroxit
`58)Na_2O+H_2O->2NaOH`
Natri oxit + nước `->` natri hiđroxit
`59)BaO+H_2O->Ba(OH)_2`
Bari oxit + nước `->` bari hiđroxit
`60)CaCO_3+H_2SO_4->CaSO_4+CO_2+H_2O`
Canxi cacbonat + axit sunfuric `->` canxi sunfat + cacbon đioxit + nước
`61)N_2O_5+H_2O->2HNO_3`
Đinitơ pentaoxit + nước `->` axit nitric
`62)NaOH+HCl->NaCl+H_2O`
Natri hiđroxit + axit clohiđric `->` natri clorua + nước
55. `Ba + 2H_2O -> Ba(OH)_2 + H_2`
Bari + nước -> bari hidroxit + khí hidro
56. `Ca + 2H_2O -> Ca(OH)_2 + H_2`
Canxi + nước -> canxi hidroxit + khí hidro
57. `K_2O + H_2O -> 2KOH`
Kali oxit + nước -> kali hidroxit
58. `Na_2O + H_2O -> 2NaOH`
Natri oxit + nước -> natri hidroxit
59. `BaO + H_2O -> Ba(OH)_2`
Bari oxit + nước -> bari hidroxit
60. `CaCO_3 + H_2SO_4 -> CaSO_4 + CO_2 + H_2O`
Canxi cacbonat + axit sunfuric -> canxi Sunfat + khí cacbonic + nước.
61. `N_2O_5 + 3H_2O -> 2HNO_3`
Đinito pentaoxit + nước -> axit nitric
62. `NaOH + HCl -> NaCl + H_2O`
Natri hidroxit + axit clohidric -> natri clorua + nước.
Hóa học là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất. Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó. Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học. Hãy đam mê và khám phá thế giới của các chất hóa học và phản ứng!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK