Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Câu 15: Độ tan (kí hiệu là S) của một...

Câu 15: Độ tan (kí hiệu là S) của một chất trong nước là: A. Số gam chất đó hòa tan hoàn toàn trong nước B. Số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo th

Câu hỏi :

Câu 15: Độ tan (kí hiệu là S) của một chất trong nước là: A. Số gam chất đó hòa tan hoàn toàn trong nước B. Số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định. C. Số gam chất đó hòa tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa. D. Số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch quá bão hòa ở nhiệt độ xác định. Câu 16. Nồng độ mol là gì? A. Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch. B. Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước. C. Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch. D. Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước. Câu 17. Nồng độ phần trăm là gì? A. Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch. B. Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước. C. Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch. D. Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước. Câu 18. Chất tan là chất: A. có thể tan trong dung môi. B. không thể tan trong dung môi. C. tan một phần trong dung môi D. có thể tan trong nước muối. Câu 19. Hòa tan đường vào cốc nước ta thu được dung dịch nước đường. Chất tan là A. nước và đường B. đường C. nước D. nước đường Câu 20. Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây? A. Tốc độ phản ứng B. Cân bằng hóa học C. Phản ứng thuận nghịch D. Phản ứng một chiều Câu 21. Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau. "Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng" A. (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao. B. (1) tăng, (2) không bị tiêu hao. C. (1) tăng, (2) không bị thay đổi. D. (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều. Câu 22. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây? A. Xúc tác B. Nhiệt độ C. Áp suất D. Thời gian Câu 23. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu? A. Nhiệt độ B. Xúc tác C. Áp suất D. Nồng độ Câu 24. Viên than tổ ong thường được sản xuất với nhiều lỗ nhỏ. Theo em, các lỗ nhỏ đó được tạo ra với mục đích chính nào sau đây? A. Làm giảm trọng lượng viên than B. Giúp viên than trông đẹp mắt hơn C. Làm tăng diện tích của than với oxygen khi cháy D. Tăng nhiệt độ khi than cháy Câu 25: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây. A. Thời gian xảy ra phản ứng. B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng. C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác. Câu 26: Cho hai thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2M dư. Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5M dư. So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên. A. Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 nhỏ hơn thí nghiệm 2. B. Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2. C. Tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm bằng nhau. D. Không thể so sánh được tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm. Câu 27. Phân tử acid gồm có: A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid. B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (OH). D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid. Câu 28. Chất nào sau đây là acid? A. NaOH. B. CaO. C. KHCO3. D. H2SO4. Câu 29. Chất nào sau đây không phải là acid? A. NaCl. B. HNO3. C. HCl. D. H2SO4. Câu 30. Đâu không phải là tính chất của dung dịch sunfuric acid? A. không màu B. tan rất ít trong nước. C. không bay hơi D. làm quỳ tím chuyển từ tím sang đỏ Câu 31. Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên? A. B. C. D. Câu 32. Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochlric acid sinh ra khí H2? A. MgO. B. FeO. C. CaO. D. Fe. Câu 33. Hydrochlric acid được dùng nhiều trong ngành nào? A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp. C. Du lịch. D. Y tế.

Lời giải 1 :

Đáp án:

Câu 15: $B$

Câu 16: $A$

Câu 17: không có đáp án 

Nồng độ phần trăm của một chất là số gam chất đó trong $100g$ dung dịch (không phải $100g$ nước) 

Câu 18: $A$ 

Câu 19: $B$ 

Nước là dung môi, đường là chất tan, nước đường là dung dịch.

Câu 20: $A$ 

Câu 21: $A$

Chất xúc tác gồm chất xúc tác dương (làm tăng tốc độ phản ứng) và chất xúc tác âm (làm giảm tốc độ phản ứng). Chất xúc tác có tham gia cơ chế phản ứng nhưng không tiêu hao về lượng sau phản ứng.

Câu 22: $D$

Một phản ứng vốn dĩ xảy ra chậm ở điều kiện này thì không thể chờ lâu để tốc độ tăng lên mà phải thay đổi các điều kiện khác.

Câu 23: $B$ 

Câu 24: $C$ 

Câu 25: $A$ 

Câu 26: $B$ 

Nồng độ acid lớn, các điều kiện khác không đổi thì tốc độ phản ứng lớn.

Câu 27: $B$ 

Câu 28: $D$ 

$H_2SO_4$ gồm hai nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid (sulfate)

Câu 29: $A$ 

$NaCl$ là một muối.

Câu 30: $B$

Sulfuric acid tan tốt trong nước, độ tan lớn.

Câu 31: (thiếu đáp án)

Câu 32: $D$

Kim loại (đứng trước $H$) tác dụng với acid ($HCl, H_2SO_4$ loãng) sinh ra $H_2$ 

Câu 33: $B$ 

$HCl$ được sử dụng lượng lớn để tẩy vết gỉ kim loại của dụng cụ máy móc.

Bạn có biết?

Hóa học là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất. Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó. Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học. Hãy đam mê và khám phá thế giới của các chất hóa học và phản ứng!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK