Đáp án+Giải thích các bước giải:
CÁC CÔNG THỨC PHỔ BIẾN HÓA 8
`1.` Gọi `n` là số mol chất `(mol), M` là khối lượng mol của chất `(gam``/``mol),` `m` là khối lượng chất `(gam)`
`n = m/M, m=n xx M, M = m/n`
`2.` Gọi `n` là số mol chất khí `(mol), v` là thể tích các chất khí ở đkc `(lít)`
`V= n xx 24,79, n = (V)/(24,79)`
3. Tỉ khối của chất `A` đối với khí `B` hoặc không khí
`d_(A/B) = (M_A)/(M_B) , d_(A/kk) = (M_A)/(29)`
`4.` Độ tan`:`
`S= (M_ct)/(m_dm) xx 100`
`5.` Nồng độ dung dịch`:`
`C_m = (n)/(V_dd)`
`6. `Nồng độ phần trăm`:`
`C%= (m_ct)/(m_dd).100(%)`
`7. `Hiệu suất phản ứng`:`
`H%=( Lượng sản phẩm thực tế)/(Lượng sản phẩm lí thyết) xx100(%)`
Đơn vị`:`
`n:` Số mol `(mol)`
`m:` Khối lượng `(gam)`
`m_(ct) :` Khối lượng chất tan `(gam)`
`m_(dd):` Khối lượng dung dịch `(gam)`
`m_(dm):` Khối lượng dung môi `(gam)`
`m_A:` Khối lượng chất `A(gam)`
`m_B:` Khối lượng chất `B(gam)`
`M:` khối lượng mol`(gam``/``mol)`
`M_A:`khối lượng mol chất `A(gam``/``mol)`
`M_B:` khối lượng mol chất `B(gam``/``mol)`
`V:` Thể tích `(lít)`
`V_(dd):` Thể tích dung dịch`(lit)`
`C%:` Nồng độ phần trăm`(%)`
`C_M:` Nồng độ mol `(`mol`/`lit`)`
`H:` Hiệu suất phản ứng `(%)`
Hóa học là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất. Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó. Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học. Hãy đam mê và khám phá thế giới của các chất hóa học và phản ứng!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK