Trang chủ Sử & Địa Lớp 6 ÔN TẬP GIỮA KÌ I PHÂN MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA...

ÔN TẬP GIỮA KÌ I PHÂN MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 6 (2023-2024) I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Lịch sử là những gì A. đang diễn ra. B. đã diễn ra trong quá khứ. C. chưa diễ

Câu hỏi :

ÔN TẬP GIỮA KÌ I PHÂN MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 6 (2023-2024) I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Lịch sử là những gì A. đang diễn ra. B. đã diễn ra trong quá khứ. C. chưa diễn ra. D. đã và đang diễn ra. Câu 2. Các truyền thuyết như Con Rồng cháu Tiên, Thánh Gióng, Sơn Tinh, Thủy Tinh thuộc loại hình tư liệu A. hiện vật. B. truyền miệng. C. chữ viết. D. gốc. Câu 3. Các tác phẩm như Đại Việt sử kí, Đại Việt sử kí toàn thư, Khâm định Việt thông giám cương mục" thuộc tư liệu A. hiện vật. B. truyền miệng. C. chữ viết. D. quốc gia. Câu 4. Âm lịch được tính dựa vào sự di chuyển của A. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. B. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. C. Trái Đất quay quanh chính nó. D. các vì sao. Câu 5. Một thiên niên kỉ gồm A. 100 năm. B. 1000 năm. C. 10 năm. D. 2000 năm. Câu 6. Từ khi nước Âu Lạc bị Triệu Đà xâm chiếm vào năm 179 TCN đến năm 2021 là bao nhiêu năm? A. 1840. B. 2021. C. 2200. D. 2179. Câu 7. Phương thức lao động của Người tối cổ là gì? A. Săn bắt, hái lượm. B. Săn bắn, trồng trọt, thuần dưỡng động vật, chăn nuôi. C. Săn bắn, hái lượm. D. Trồng trọt, chăn nuôi. Câu 8. Tổ chức xã hội của Người tối cổ là gì? A. Thị tộc B. Bộ lạc C. Công xã thị tộc D. Bầy người nguyên thủy Câu 9. Kim loại đầu tiên được con người phát hiện và sử dụng là A. đồng đỏ. B. đồng thau. C. sắt. D. nhôm. Câu 10. Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông A. Nin. B. Trường Giang và Hoàng Hà. C. Ti-grơ và Ơ-phrát. D. Hằng và Ấn. Câu 11. Ở Ai Cập, người đứng đầu nhà nước được gọi là A. Pha-ra-ông. B. En-xi. C. Thiên tử. D. Thiên hoàng. Câu 12. Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực sông A. Nin. B. Trường Giang. C. Ti-grơ. D. Ơ-phrát. Câu 13. Kinh tuyến 00 là: A. Kinh tuyến Đông B. Kinh tuyến Tây C. Kinh tuyến gốc D. Vĩ tuyến gốc Câu 14. Các hướng chính trên bản đồ là: A. Đông, Tây, Tây Nam B. Tây, Nam, Tây Bắc C. Đông, Tây, Nam, Bắc. D. Bắc, Nam, Đông Nam Câu 15. Kinh tuyến là gì? A. Kinh tuyến là đường nối liền 2 điểm cực Bắc và cực Nam B. Kinh tuyến gốc là kinh tuyến 1000 C. Kinh tuyến là những vòng tròn vuông góc với kinh tuyến Tây D. Kinh tuyến là đường nối liền 4 điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây. Câu 16. Kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc là: A. Vĩ tuyến Bắc B. Vĩ tuyến Nam C. Kinh tuyến Đông D. Kinh tuyến Tây Câu 17. Vĩ tuyến gốc là đường: A. Kinh tuyến 00 B. Đường xích đạo C. Đường phân chia sáng - tối D. Đường chí tuyến Câu 18. Vĩ tuyến nằm phía trên đường xích đạo được gọi là: A. Vĩ tuyến Tây B. Vĩ tuyến Đông C. Vĩ tuyến Nam D. Vĩ tuyến Bắc Câu 19. Cách viết tọa độ địa lí của một điểm: A. Vĩ độ viết trước, kinh độ viết sau B. Vĩ độ viết trước, vĩ tuyến viết sau C. Kinh độ viết trước, kinh tuyến viết sa D. Kinh tuyến viết trước, vĩ độ viết sau Câu 20. Có mấy loại tỉ lệ bản đồ? A. Có 1 loại B. Có 2 loại C. Có 3 loại D. Có 4 loại Câu 21. Trái Đất có dạng hình gì? A. Hình cầu B. Hình vuông C. Hình bầu dục D. Hình tròn Câu 22. Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời? A. Vị trí thứ 9. B. Vị trí thứ 3. C. Vị trí thứ 5. D. Vị trí thứ 7. Câu 23. Diện tích bề mặt của Trái Đất là bao nhiêu? A. 510 triệu km2 B. 150 triệu km2 C. 500 triệu km2 D. 100 triệu km2 Câu 24. Trên 1 tờ bản đồ có ghi tỉ lệ là 1: 15000 có nghĩa là: A. 1 cm trên bản đồ bằng 15 cm thực tế B. 1 cm trên bản đồ bằng 150 cm thực tế C. 1 cm trên bản đồ bằng 15 km thực tế D. 1 cm trên bản đồ bằng 15000 cm thực tế

Lời giải 1 :

Đáp án:

Giải thích các bước giải:

ÔN TẬP GIỮA KÌ I PHÂN MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 6 (2023-2024)

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Lịch sử là những gì

A. đang diễn ra. B. đã diễn ra trong quá khứ. C. chưa diễn ra. D. đã và đang diễn ra.

Câu 2. Các truyền thuyết như Con Rồng cháu Tiên, Thánh Gióng, Sơn Tinh, Thủy Tinh thuộc loại hình tư liệu

A. hiện vật. B. truyền miệng. C. chữ viết. D. gốc.

Câu 3. Các tác phẩm như Đại Việt sử kí, Đại Việt sử kí toàn thư, Khâm định Việt thông giám cương mục" thuộc tư liệu

A. hiện vật. B. truyền miệng. C. chữ viết. D. quốc gia.

Câu 4. Âm lịch được tính dựa vào sự di chuyển của

A. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. B. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. C. Trái Đất quay quanh chính nó. D. các vì sao.

Câu 5. Một thiên niên kỉ gồm

A. 100 năm. B. 1000 năm. C. 10 năm. D. 2000 năm.

Câu 6. Từ khi nước Âu Lạc bị Triệu Đà xâm chiếm vào năm 179 TCN đến năm 2021 là bao nhiêu năm?

A. 1840. B. 2021. C. 2200. D. 2179.

Câu 7. Phương thức lao động của Người tối cổ là gì?

A. Săn bắt, hái lượm.

B. Săn bắn, trồng trọt, thuần dưỡng động vật, chăn nuôi.

C. Săn bắn, hái lượm.

D. Trồng trọt, chăn nuôi.

Câu 8. Tổ chức xã hội của Người tối cổ là gì?

A. Thị tộc B. Bộ lạc C. Công xã thị tộc D. Bầy người nguyên thủy

Câu 9. Kim loại đầu tiên được con người phát hiện và sử dụng là

A. đồng đỏ. B. đồng thau. C. sắt. D. nhôm.

Câu 10. Nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông

A. Nin. B. Trường Giang và Hoàng Hà. C. Ti-grơ và Ơ-phrát. D. Hằng và Ấn.

Câu 11. Ở Ai Cập, người đứng đầu nhà nước được gọi là

A. Pha-ra-ông. B. En-xi. C. Thiên tử. D. Thiên hoàng.

Câu 12. Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực sông

A. Nin. B. Trường Giang. C. Ti-grơ. D. Ơ-phrát.

Câu 13. Kinh tuyến 00 là:

A. Kinh tuyến Đông B. Kinh tuyến Tây C. Kinh tuyến gốc D. Vĩ tuyến gốc

Câu 14. Các hướng chính trên bản đồ là:

A. Đông, Tây, Tây Nam B. Tây, Nam, Tây Bắc C. Đông, Tây, Nam, Bắc.

D. Bắc, Nam, Đông Nam

Câu 15. Kinh tuyến là gì?

A. Kinh tuyến là đường nối liền 2 điểm cực Bắc và cực Nam

B. Kinh tuyến gốc là kinh tuyến 1000

C. Kinh tuyến là những vòng tròn vuông góc với kinh tuyến Tây

D. Kinh tuyến là đường nối liền 4 điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây.

Câu 16. Kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc là:

A. Vĩ tuyến Bắc B. Vĩ tuyến Nam C. Kinh tuyến Đông D. Kinh tuyến Tây

Câu 17. Vĩ tuyến gốc là đường:

A. Kinh tuyến 00 B. Đường xích đạo C. Đường phân chia sáng - tối D. Đường chí tuyến

Câu 18. Vĩ tuyến nằm phía trên đường xích đạo được gọi là:

A. Vĩ tuyến Tây B. Vĩ tuyến Đông C. Vĩ tuyến Nam D. Vĩ tuyến Bắc

Câu 19. Cách viết tọa độ địa lí của một điểm:

A. Vĩ độ viết trước, kinh độ viết sau

B. Vĩ độ viết trước, vĩ tuyến viết sau

C. Kinh độ viết trước, kinh tuyến viết sau 

D. Kinh tuyến viết trước, vĩ độ viết sau

Câu 20. Có mấy loại tỉ lệ bản đồ?

A. Có 1 loại B. Có 2 loại C. Có 3 loại D. Có 4 loại

Câu 21. Trái Đất có dạng hình gì?

A. Hình cầu B. Hình vuông C. Hình bầu dục D. Hình tròn

Câu 22. Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

A. Vị trí thứ 9. B. Vị trí thứ 3. C. Vị trí thứ 5. D. Vị trí thứ 7.

Câu 23. Diện tích bề mặt của Trái Đất là bao nhiêu?

A. 510 triệu km2 B. 150 triệu km2 C. 500 triệu km2 D. 100 triệu km2

Câu 24. Trên 1 tờ bản đồ có ghi tỉ lệ là 1: 15000 có nghĩa là:

A. 1 cm trên bản đồ bằng 15 cm thực tế

B. 1 cm trên bản đồ bằng 150 cm thực tế

C. 1 cm trên bản đồ bằng 15 km thực tế

D. 1 cm trên bản đồ bằng 15000 cm thực tế

Bạn có biết?

Hãy học thuộc bài trước khi ngủ. Các nhà khoa học đã chứng minh đây là phương pháp học rất hiệu quả. Mỗi ngày trước khi ngủ, bạn hãy ôn lại bài đã học một lần sau đó, nhắm mắt lại và đọc nhẩm lại một lần. Điều này sẽ giúp bạn tiếp thu và ghi nhớ tất cả những thông tin một cách lâu nhất. Chúc bạn học tốt!

Nguồn :

timviec365.vn

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK