Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Câu 10: Khi cho một mẩu vôi sống vào nước,...

Câu 10: Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là? A. Mẩu vôi số

Câu hỏi :

Câu 10: Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là? A. Mẩu vôi sống tan ra, nước nóng lên. B. Xuất hiện chất khí không màu. C. Xuất hiện kết tủa trắng. D. Mẩu vôi sống tan trong nước. Câu 11: Thể tích mol là: A. Là thể tích của chất lỏng. B. Thể tích của 1 nguyên tử nào đó. C. Thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó. D. Thể tích ở đkc là 24,79 lít./ Câu 12: Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa: A. Khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA). B. Khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB). C. Khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB). D. Khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA). Câu 13: Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là: A. CO2, CH4, NH3 B. CO2, H2O, CH4, NH3 C. CO2, SO2, N2O D. N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3 Câu 14: Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu? A. 31.587 l. B.35,187 l. C. 38,175 l. D. 37,185 l Câu 15: Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là: A. 0,19 B. 1,5 C. 0,9 D. 1,7 Câu 16: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết: A. số mol chất tan trong một lít dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch. D. số gam chất tan có trong dung dịch. Câu 17: Ở một nhiệt độ và áp suất xác định, dung dịch bão hòa là gì? A. Là dung dịch hòa tan chất tan. B. Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan, ở một nhiệt độ và áp suất xác định. C. Là dung dịch giữa dung môi và chất tan. D. Là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan. Câu 18: Nồng độ mol của dung dịch cho biết: A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. C. số mol chất tan có trong một lít dung dịch. D. số mol chất tan có trong dung dịch. Câu 19: Dung dịch là gì? A. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước B. Hỗn hợp lỏng đồng nhất của chất tan và dung môi C. Hỗn hợp chất tan và nước D. Hỗn hợp chất tan và dung môi Câu 20: Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là: A. 0,2M. B. 0,3M. C. 0,4M. D. 0,5M. Câu 21: Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là: A. 21,43%. B. 26,12%. C. 28,10%. D. 29,18%. Câu 22: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản m ứng. B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. Câu 23: Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + 2HCl FeCl2 + H2 A. 1:2:1:2 B. 1:2:2:1 C. 2:1:1:1 D. 1:2:1:1 Câu 24: Ba + 2HCl BaCl2 + H2 Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl: A. 0,04 mol B. 0,01 mol C. 0,02 mol D. 0,5 mol Câu 25. Công thức tính hiệu suất phản ứng theo chất sản phẩm là: A. . B. . C. . D. . Câu 26: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt. C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác. Câu 27: Chất xúc tác là chất: A. Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng B. Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng C. Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng D. Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng Câu 28: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quỳ tím đổi màu đỏ? A. HNO3 B. NaOH C. Ca(OH)2 D. NaCl Câu 29: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây? A. Xanh. B. Đỏ. C. Tím. D. Vàng. Câu 30: Ứng dụng của Sulfuric acid (H2SO4) là: A. Sản xuất sơn. B. Sản xuất chất dẻo. C. Sản xuất phân bón. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 31: Hydrochloric acid có công thức hoá học là: A. HCl. B. HClO. C. HClO2. D. HClO3. Câu 32: Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid: A. Tẩy rửa kim loại. B. Sản xuất chất dẻo C. Sản xuất dược phẩm. D. Sản xuất giấy, tơ sợi. Câu 33. Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên? A. B. C. D. Câu 34. Đâu không phải là tính chất của dung dịch sunfuric acid? A. không màu B. tan rất ít trong nước. C. không bay hơi D. làm quỳ tím chuyển từ tím sang đỏ. Câu 35: Ứng dụng của acetic acid (CH3COOH) là: A. Sản xuất thuốc diệt côn trùng. B. Sản xuất sơn. C. Sản xuất phân bón. D. Sản xuất ắc quy.

Lời giải 1 :

Đáp án:

 Câu 10: A

Câu 11: C

Câu 12: B

Câu13: C

Câu 14: D

Câu 15: C

Câu 16:B

Câu 17:B

Câu 18:B

Câu 19:B

Câu 20:D

Câu 21:A

Câu 22:A

Câu 23:D

Câu 24:A'

Câuu 25:?

Câu 26:A

Câu 27:A

Câu 28:A

Câu 29:B

Câu 30:D

Câu 31:A

Câu 32:D

Câu 33:?

Câu 34:B

Câu 35:B

Bạn có biết?

Hóa học là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất. Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó. Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học. Hãy đam mê và khám phá thế giới của các chất hóa học và phản ứng!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK