Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Câu 5. Công thức đúng về tỉ khối của chất...

Câu 5. Công thức đúng về tỉ khối của chất khí \( \mathrm{A} \) đối với không khí là A. \( \mathrm{d}_{\mathrm{A} / \mathrm{kk}}=\mathrm{M}_{\mathrm{A}} \cdot 2

Câu hỏi :

Câu 5. Công thức đúng về tỉ khối của chất khí \( \mathrm{A} \) đối với không khí là A. \( \mathrm{d}_{\mathrm{A} / \mathrm{kk}}=\mathrm{M}_{\mathrm{A}} \cdot 29 \) B. \( \mathrm{d}_{\mathrm{A} / \mathrm{kk}}=\frac{\mathrm{M}_{\mathrm{A}}}{29} \) C. \( d_{\text {A/kk }}=\frac{29}{M_{A}} \) D. Cả A, B, C đều sai." Câu 6. Số Avogadro và kí hiệu là A. \( 6,022 \cdot 10^{23}, \mathrm{~A}_{\mathrm{N}} \) B. \( 6,022 \cdot 10^{-23}, \mathrm{AN}_{\mathrm{N}} \) C. \( 6.022 .10^{23}, \mathrm{~N}_{\mathrm{A}} \) D. \( 6,022 \cdot 10^{24}, \mathrm{~N}_{\mathrm{A}} \) 'Câu 16: Base nào là kič̉m? A. \( \mathrm{Ba}(\mathrm{OH})_{2} \). B. \( \mathrm{Cu}(\mathrm{OH})_{2} \). C. \( \mathrm{Mg}(\mathrm{OH})_{2} \). D. \( \mathrm{Fe}(\mathrm{OH})_{2} \). ib ...... in Câu 20: Đièn vao chổ trống: "Base là những ... trong phản tữ có nguyến tử kim loại liên kết với nhóm .... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..." A. Đon chất, hydrogen, \( \mathrm{OH}^{-} \) B. Hợp chất, hydroxide, \( \mathrm{OH}- \) C. Đơn chât, hydroxide, \( \mathrm{H}^{+} \) D. Họp chất, hydrogen, \( \mathrm{H}+ \) Câu 21: Tim phát biều đủng: A. Base là họp chất mà phân từ có chứa nguyên tử kim loại B. Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử \( \mathrm{H} \) C. Base hay còn gọi là kiềm n Chi có base tan mới gọi là kiềm Câu 24. \( \mathrm{SO}_{2} \) là exide: ic cap chấ nà̃o sau diy? g do. A. Oxide acid. B. Oxide base. C. Oxide trung tinh. D. Oxide lường tính. Câu 25. Oxide nào sau đây là oxide base? A. \( \mathrm{P}_{2} \mathrm{O}_{5} \) : B. \( \mathrm{SO}_{2} \). C. \( \mathrm{CaO} \). D. \( \mathrm{CO} \). Câu 26. Oxide nào sau đây là oxide lường tính? A. \( \mathrm{BaO} \). B. \( \mathrm{Al}_{2} \mathrm{O}_{3} \). C. \( \mathrm{SO}_{3} \). D. \( \mathrm{MgO} \).

Lời giải 1 :

Đáp án+Giải thích các bước giải:

Câu 5: B 

Câu 6: C

Câu 16: A bởi vì Ba(OH)2 tan 

Câu 20: Base là những hợp chất trong phản tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm OH- Khi tan trong nước, base tạo ra ion 

Chọn B

Câu 21: chỉ có base tan mới gọi là kiềm

Chọn D

Câu 22: A vì SO2 có acid tương ứng

Câu 25: C vì CaO có base tương ứng

Câu 26: B vì nó vừa tác dụng với acid vừa tác dụng với kiềm

Lời giải 2 :

Đáp án:

 `5,B`

`6,C,`

`16,A`

`20,B`

`21,D`

`24,A`

`25,C`

`26,B`

Giải thích các bước giải:

 Câu 5 :

Ta có không khí có khối lượng mol xấp xỉ `29g//mol`

`=>` Tỉ khối : `d_{A//kk}=(M_A)/(M_{kk})=(M_A)/(29)`

Câu 6 :

(Lý thuyết)

Câu 16 :

`Ba(OH)_2` là base kiềm do có thể tan được trong nước (hoặc nói cách khác có gốc kim loại là kim loại kiềm)

Câu 20:

Base có công thức tổng quát dạng : `M(OH)_n` (nhóm `OH` có hóa trị `I`)

`->` là hợp chất được tạo bởi giữa liên kết kim loại và nhóm `OH`

Câu 21:

`A,` phải bổ sung "liên kết với nhóm OH"

`B,` phải bổ sung "liên kết với một nhóm acid"

`C,` trái ngược với `D,`

Câu 24:

`SO_2:` oxide acid do cấu tạo bởi phi kim `S` liên kết với oxygen

Câu 25 :

`CaO:` oxide base do cấu tạo bởi kim loại `Ca` liên kết với oxygen

Câu 26 :

oxide lưỡng tính là oxide có khả năng thể hiện cả tính acid và tính base (qua phản ứng giữa acid và base)

`->Al_2O_3`

Lấy ví dụ :

`Al_2O_3+6HCl\to 2AlCl_3+3H_2O`

`Al_2O_3+2NaOH\to 2NaAlO_2+H_2O`

Bạn có biết?

Hóa học là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất. Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó. Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học. Hãy đam mê và khám phá thế giới của các chất hóa học và phản ứng!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK