Trang chủ Tiếng Anh Lớp 11 Exercise 2. 1. I (read) the book when she (come)....

Exercise 2. 1. I (read) the book when she (come). 2. When I (get) in, she (cook) dinner in the kitchen. 3. While my mother (watch) television, my father (c

Câu hỏi :

chia thì từ 1 đến 5 ạ cần gấp

image

Exercise 2. 1. I (read) the book when she (come). 2. When I (get) in, she (cook) dinner in the kitchen. 3. While my mother (watch) television, my father (c

Lời giải 1 :

`-` Thì QKĐ :

`+` KĐ : S + Ved / V2

`+` PĐ : S + didn't + V

`+` NV : Did + S + V ?

`=>` `DHNB` : yesterday , ago , last , in + Mốc thời gian trong Quá khứ , ...

`=>` Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong Quá khứ

`-` Thì QKTD :

`+` KĐ : S + was / were + V-ing

`+` PĐ : S + wasn't / weren't + V-ing

`+` NV : Was / Were + S + V-ing ?

`=>` `DHNB` : this time yesterday , at this time yesterday , ...

`*` I , He , She , It `+` was 

`*` You , We , They `+` were

`-` When + S + Ved / V2 , S + was / were + V-ing

`-` While + S + was / were + V-ing , S + Ved / V2

`=>` Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

`-` While + S + was / were + V-ing , S + was / were + V-ing

`=>` Dùng để diễn tả `2` hành động đang xảy ra cùng `1` thời điểm trong Quá khứ

`1`.was reading / came

`2`.got / was cooking

`3`.was watching / was cleaning

`4`.was explaining / went

`5`.read

`6`.was driving / happened

`7`.was studying

`\text{# TF}`

Lời giải 2 :

Công thức thì QKTD 

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

--> Diễn tả hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong quá khứ 

--> Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào (while / when)

DHNB: at + giờ + thời gian trong QK, at this time + thời gian trong QK, ...

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-----------------------------------------------------

1. was reading / came

2. got / was cooking

3. was watching / was cleaning

4. was explaining / went

5. read

6. was driving / happened

7. was studying

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 11

Lớp 11 - Năm thứ hai ở cấp trung học phổ thông, gần đến năm cuối cấp nên học tập là nhiệm vụ quan trọng nhất. Nghe nhiều đến định hướng tương lai và học đại học có thể gây hoang mang, nhưng hãy tự tin và tìm dần điều mà mình muốn là trong tương lai!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK