Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 72. The sky looks cloudy. It's 73. A. What is...

72. The sky looks cloudy. It's 73. A. What is your sport? C. What sport do you like? 3. What's your favourite sport? D. What's your favourite sports? 74. C

Câu hỏi :

giúp mình với nha mình đang cần gấp á

image

72. The sky looks cloudy. It's 73. A. What is your sport? C. What sport do you like? 3. What's your favourite sport? D. What's your favourite sports? 74. C

Lời giải 1 :

72. going

- Giải thích:

+ Tương lai gần khẳng định: S + am/is/are + going to V

73. B. What's your favourite sport?

- Giải thích:

+ favourite = like best: thích nhất

+ Câu trả lời chỉ đề cập đến một môn thể thao là bóng đá nên "sport" ở câu hỏi không thêm s

74. A. doesn't (sửa: didn't)

- Giải thích:

+ Thì quá khứ đơn, dấu hiệu: yesterday

+ Quá khứ đơn khẳng định với động từ thường: S + didn't + V 

75. We visited the most famous museum in London.

- Giải thích:

+ visit sb/sth: thăm ai/cái gì

+ So sánh hơn nhất với tính từ dài: S + be + the most adj

76. He's waiting for his friend at the gate.

- Giải thích:

+ Thì hiện tại tiếp diễn khẳng định: S + am/is/are + Ving

+ wait for sb: chờ đợi ai

77. B. coffee

- Giải thích:

+ some + N(nhiều, không đếm được), coffee là danh từ không đếm được

78. left

- Giải thích:

+ V2 của leave là left

79. against

- Giải thích:

+ play against sb: chơi đối đầu với ai

80. Where

- Giải thích:

+ Where là từ dùng để hỏi về địa điểm

81. seasons

- Giải thích:

+ Mùa xuân, hạ, thu và đông là bốn mùa trong năm

+ season (n): mùa

82. When the children woke up, it was time for snack.

- Giải thích:

+ When + S + V, S + V: khi

+ Thì quá khứ đơn khẳng định với động từ thường: S + V2/ed

+ Quá khứ đơn khẳng định với tobe: S + was/were

83. pumpkin

- Giải thích:

+ Trong hình là những quả bí ngô

+ pumpkin (n): bí ngô

84. C. fever

- Giải thích:

+ "Tôi cảm thấy nóng", suy ra bị sốt

85. She was born on November 10th in Ha Noi.

- Giải thích:

+ S + was/were + born on + ngày, tháng: sinh ra vào ngày bao nhiêu, tháng mấy

86. but

- Giải thích:

+ S + V + but + S + V: nhưng

+ Chỉ hai vế câu đối lập 

Lời giải 2 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

 73.D
74.A
75.We visited the most famous muéum in London
76.He waiting for friends at the gate
77.D
78.Left
79.Cycling
80.Where
81.Seasson
82.When the children woke up,it was time for snack
83.Pumpkin
84.C
85.She was born on November 10th in Ha Noi
86.But

Vote mình 5 sao với ạ <3

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK