Trang chủ Hóa Học Lớp 8 2. Tính số phân tử, nguyên tử của từng nguyên...

2. Tính số phân tử, nguyên tử của từng nguyên tố có trong 92,8 gam Fe3O4. Câu 2 (4 điểm): Cho các oxit sau: CO, N,Os, K,O, SO3, MgO, ZnO, P.Os, NO, PbO, Ag

Câu hỏi :

làm nhanh cho tớ voi aaaa

image

2. Tính số phân tử, nguyên tử của từng nguyên tố có trong 92,8 gam Fe3O4. Câu 2 (4 điểm): Cho các oxit sau: CO, N,Os, K,O, SO3, MgO, ZnO, P.Os, NO, PbO, Ag

Lời giải 1 :

Đáp án `+` Giải thích các bước giải:

Câu 2 :

`1.`

Oxit axit : `CO,N_2O_5,SO_3,P_2O_5,NO`

Oxit bazo : `K_2O,MgO,ZnO,PbO,Ag_2O`

`2.`

Oxit tác dụng với `H_2O` ở nhiệt độ thường : `N_2O_5,K_2O,SO_3,P_2O_5`

`N_2O_5 + H_2O -> 2HNO_3` 

`K_2O + H_2O -> 2KOH`

`SO_3 + H_2O -> H_2SO_4`

`P_2O_5+ 3H_2O -> 2H_3PO_4`

Câu 3 :

`1.`

`a)`

`n_(Al) = (12,15)/(27) = 0,45` `(mol)`

`n_(O_2) = (6,72)/(22,4) = 0,3` `(mol)`

`4Al + 3O_2` $\xrightarrow{t^o}$ `2Al_2O_3`

So sánh : `n_(Al)/4 > n_(O_2)/3` `(0,45)/4 > (0,3)/3`

`=>` `O_2` hết, tính theo `n_(O_2)`

`n_(Al) = 4/3n_(O_2) = 0,4` `(mol)`

`=>` `m_(Al dư) = (0,45-0,4)xx27=2,7` `(g)`

`b)`

Chất tạo thành : `Al_2O_3`

`n_(Al_2O_3) = 2/3n_(O_2) = 0,2` `(mol)`

`m_(Al_2O_3) = 0,2xx102 = 20,4` `(g)`

`2.`

`a)`

Ta có :

`V_(H_2) = V_(O_2) = V_(hh)/2 = (4,48)/2 = 2,24` `(l)`

Lời giải 2 :

Đáp án + Giải thích các bước giải:

 

image
image

Bạn có biết?

Hóa học là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất. Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó. Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học. Hãy đam mê và khám phá thế giới của các chất hóa học và phản ứng!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK