Trang chủ Tiếng Anh Lớp 11 tìm từ đồng nghĩa 1.release A.discourages B.reduces C.relaxes D.discharges 2.interference...

tìm từ đồng nghĩa 1.release A.discourages B.reduces C.relaxes D.discharges 2.interference A.disapproval B.intervention C.limitation D

Câu hỏi :

tìm từ đồng nghĩa 1.release A.discourages B.reduces C.relaxes D.discharges 2.interference A.disapproval B.intervention C.limitation D.postponement 3.abundant A.plentiful B.lavish C.bountiful D.scarce 4.breadwwinner A. a person who bakes bred every morning B.a person who góe out to work to earn money C.a bakery- owner D.a person who delivers to make money Bài 2: tìm từ đánh trọng âm khác 1. A.direction B.charity C.company D.manager 2. A.avoid B.agree C.remain D.hurry 3. A.common B.machine C.police D.polite 4. A.application B.generation C.pesimistic D.contractual A. A.applicatiom

Lời giải 1 :

Đáp án:

1. release (v): giải phóng 

A. discourages (v): không khuyến khích

B. reduces (v): giảm

C. relaxes (v): thư giãn 

D. discharges (v): xả thải (giải phóng)

2. interference (n): sự can thiệp

A. disapproval (v): phản đối, không tán thành

B. intervention (n): sự can thiệp

C. limitation (n): sự giới hạn

D. postponement (n): sự trì hoãn

3. abundant (adj): dồi dào, phong phú

A. plentiful (adj): dồi dào

B. lavish (adj): xa hoa

C. bountiful (adj): phong phú

D. scarce (adj): khan hiếm

4. breadwinner (n): trụ cột gia đình (người kiếm tiền cho gia đình)

A. A person who bakes bread every morning: người nướng bánh mỗi buổi sáng

B. A person who goes out to work to earn money: người ra ngoài làm để kiếm tiền

C. A bakery - owner: chủ tiệm bánh

D. A person who delivers to make money: người đi giao hàng để kiếm tiền

Bài 2: Tìm từ đánh trọng âm khác

1.

A. di'rection (phương hướng)         

B. 'charity (từ thiện)                

C. 'company (công ty)                      

D. 'manager (quản lí)

2.

A. a'void (tránh)                

B. a'gree (đồng ý)                 

C. re'main (duy trì)                           

D. 'hurry (sự vội vàng)

3.

A. 'common (bình thường)           

B. ma'chine (máy móc)              

C. po'lice (cảnh sát)                            

D. po'lite (lịch sự)

4.

A. appli'cation (đơn xin việc,....)        

B. gene'ration (thế hệ)          

C. pessi'mistic (bi quan)                      

D. con'tractual (hợp đồng)

$\textit{#NhatHuyThichChoiLiqi}$
$\text{~ Chúc b học tốt ạ ~}$

 

Lời giải 2 :

Bài `1:`

`1,` `D`

`-` release (n) `=` discharges (n): giải phóng

`2,` `B`

`-` interference (n) `=` intervention (n): sự can thiệp

`3,` `A`

`-` abundant (adj) `=` plentiful (adj): phong phú

`4,` `B`

`-` breadwinner: trụ cột gia đình

`-` a person who goes out to work to earn money: một người đi làm để kiếm tiền

Bài `2:`

`1,` `A`

`-` Âm `2` còn lại âm `1`

`2,` `D`

`-` Âm `1` còn lại âm `2`

`3,` `A`

`-` Âm `1` còn lại âm `2`

`4,` `D`

`-` Âm `2` còn lại âm `3`

`#TD`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 11

Lớp 11 - Năm thứ hai ở cấp trung học phổ thông, gần đến năm cuối cấp nên học tập là nhiệm vụ quan trọng nhất. Nghe nhiều đến định hướng tương lai và học đại học có thể gây hoang mang, nhưng hãy tự tin và tìm dần điều mà mình muốn là trong tương lai!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK