Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 21. Im not hungry. Im now. a. thirsty b. small...

21. Im not hungry. Im now. a. thirsty b. small c. thin d. big 22. How . eggs do you want? a. much b. many c. often d. far 23. Does L

Câu hỏi :

21. Im not hungry. Im now. a. thirsty b. small c. thin d. big 22. How . eggs do you want? a. much b. many c. often d. far 23. Does Lan . her teeth? Yes, she does a. to brush b. brush c. brushing d. brushes 24. The police station is the restaurant and the hotel. a. to the right of b. behind c. between d. on front of 25. This is her brother. name is Hung. a. His b. My c. He d. Your 26. a. would b. could c. out d. should 27. a. black b. fat c. hand d. tall 28. a. foot b. food c. door d. school 29. a. onion b. oval c. soda d. potato 30. a. chicken b. tired c. rice d. white II. Supply the correct form of the verbs in the brackets: 1. My grandmother (give) me a new bike. 2. He (not go) to the movies on Sunday nights. 3. I (go) to Ha Noi with my parents. 4. I (do).. the house work. 5. His mother (cook).in the kitchen now. 6. What Mai (do).now? She (play).in the garden. 7. The teacher (read) the dialogue at moment and we (listen) .................. to her. 8. What ...... your father (do) .......... now? - He (read) ............... a newspaper in the living room. 9. Minh (play). .............. soccer every Sunday. 10. What time .............. you (go) ........... to bed? 11. How .......... she (travel) .............. to work? - She (walk) .......... to work. 12. Her mother (be) ........... a doctor. She (work) in a hospital. 13. Their father (work) in a factory. 14. She (play) the violin very well. 15. The girls (like) ice cream very much. 16. Mr. John (have) .. a restaurant. 17. These students (study) English now. 18. Our mother (go) .. to work every day. 19. I (read) the interesting book now. 20. Listen! I think the phone (ring) . 21. What .... Jim (do) . on the floor? He (look) ...for his glasses. 22. Be quiet! The baby (sleep) .. 23. It (rain) .. very much in the summer. It (not rain) . now.

Lời giải 1 :

21.a

- thirsty: khát

- hungry: đói

22.b

-how many + N-số nhiều,đếm đc

23.B

- cụm : " brush teeth ": đánh răng

 24. C

- between sth and sth: ở giữa cái gì và cái gì

25.a

26c

- các từ ở các đáp án A,B,D là các động từ khuyết thiếu

27c

28a

29b

30b

II.

1. gives

HTĐ: S+V(s/es)+O

2.  doesn' go

3.go

4.do

5. is cooking  ( HTTD; dấu hiệu : now)

- HTTD: S+be(is/am/are) +V-ing +O

* am dùng với chủ ngữ là I

 are dùng với chủ ngữ là you,we,they dt số nhiều

 is dùng với chủ ngữ  ngôi thứ 3 số ít

6.is mai doing - is playing

7.is reading; are listening 

8.is your  father doing- is reading

9. plays

10. do you go

- what time: mấy giờ

11. does she travel - walks

12. is-works

13. works

14. plays

15.like

16. has

17.are  studying

18.goes

19.am reading

20. is ringing

21. does jim doing - is looking 

22. is sleeping 

23. rains - isn't raining

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

------------------------------------------------------

21. A

thirsty: khát 

22. B

How many + N số nhiều 

23. B 

24. C 

between sth and sth: ở giữa 

25. A 

His: của anh ấy 

tính từ sở hữu + N 

26. C phát âm là /aʊ/ - còn lại là /ʊ/

27. D phát âm là /ɔ:/ - còn lại là /æ/

28. KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

A = /ʊ/

B, D = /u:/

C = /ɔ:/

29. A phát âm là /ʌ/ - còn lại là /əʊ/

30. A phát âm là /ɪ/ - còn lại là /aɪ/

II)

1. gives

2. doesn't go 

DHNB: on Sunday night (HTD)

3. go

4. do 

5. is cooking

DHNB: now (HTTD)

6. is Mai doing / is playing

DHNB: now (HTTD)

7. is reading / are listening

DHNB: at the moment (HTTD)

8. is / doing / is reading

DHNB: now (HTTD)

9. plays 

DHNB: every Sunday (HTD)

10. do / go 

11. does / travel / walks 

12. is / works

13. works 

14. plays 

15. like

16. has 

17. are studying

DHNB: now (HTTD)

18. goes

DHNB: every day (HTD)

19. am reading

DHNB: now (HTTD)

20. is ringing

DHNB: Listen! (HTTD)

21. is / doing / is looking

22. is sleeping

DHNB: Be quiet! (HTTD)

23. rains / isn't raining

DHNB: now (HTTD)

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK