21.a
- thirsty: khát
- hungry: đói
22.b
-how many + N-số nhiều,đếm đc
23.B
- cụm : " brush teeth ": đánh răng
24. C
- between sth and sth: ở giữa cái gì và cái gì
25.a
26c
- các từ ở các đáp án A,B,D là các động từ khuyết thiếu
27c
28a
29b
30b
II.
1. gives
HTĐ: S+V(s/es)+O
2. doesn' go
3.go
4.do
5. is cooking ( HTTD; dấu hiệu : now)
- HTTD: S+be(is/am/are) +V-ing +O
* am dùng với chủ ngữ là I
are dùng với chủ ngữ là you,we,they dt số nhiều
is dùng với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít
6.is mai doing - is playing
7.is reading; are listening
8.is your father doing- is reading
9. plays
10. do you go
- what time: mấy giờ
11. does she travel - walks
12. is-works
13. works
14. plays
15.like
16. has
17.are studying
18.goes
19.am reading
20. is ringing
21. does jim doing - is looking
22. is sleeping
23. rains - isn't raining
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
------------------------------------------------------
21. A
thirsty: khát
22. B
How many + N số nhiều
23. B
24. C
between sth and sth: ở giữa
25. A
His: của anh ấy
tính từ sở hữu + N
26. C phát âm là /aʊ/ - còn lại là /ʊ/
27. D phát âm là /ɔ:/ - còn lại là /æ/
28. KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN
A = /ʊ/
B, D = /u:/
C = /ɔ:/
29. A phát âm là /ʌ/ - còn lại là /əʊ/
30. A phát âm là /ɪ/ - còn lại là /aɪ/
II)
1. gives
2. doesn't go
DHNB: on Sunday night (HTD)
3. go
4. do
5. is cooking
DHNB: now (HTTD)
6. is Mai doing / is playing
DHNB: now (HTTD)
7. is reading / are listening
DHNB: at the moment (HTTD)
8. is / doing / is reading
DHNB: now (HTTD)
9. plays
DHNB: every Sunday (HTD)
10. do / go
11. does / travel / walks
12. is / works
13. works
14. plays
15. like
16. has
17. are studying
DHNB: now (HTTD)
18. goes
DHNB: every day (HTD)
19. am reading
DHNB: now (HTTD)
20. is ringing
DHNB: Listen! (HTTD)
21. is / doing / is looking
22. is sleeping
DHNB: Be quiet! (HTTD)
23. rains / isn't raining
DHNB: now (HTTD)
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK