Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 3. 4. Bài 1: Chia động từ trong ngoặc: 1....

3. 4. Bài 1: Chia động từ trong ngoặc: 1. Yesterday, Hoa and her aunt (go).............. to the market. 2. I would like (tell).............. you about my f

Câu hỏi :

gấppppppppppppppppppppppppppppppppppp

image

3. 4. Bài 1: Chia động từ trong ngoặc: 1. Yesterday, Hoa and her aunt (go).............. to the market. 2. I would like (tell).............. you about my f

Lời giải 1 :

Đáp án:

1: went

quá khứ đơn

cấu trúc: S+Ved/2+.....

2: to tell

would like+toV

3: have 

hiện tại đơn

cấu trúc: S+Ves/s/o+.....

4: are crossing

hiện tại tiếp diễn

cấu trúc: S+ tobe+ Ving+ .......

5: will be 

tương lai đơn

cấu trúc: S+ will+ Vo+...........

6: didn't watch/read 

quá khứ đơn

cấu trúc: S+Ved/2+.....

7: add

cấu trúc: S+ should+ Vo+......

8: did/buy 

cấu trúc: từ để hỏi+ tợ động từ+ S+ Vo+....

16: is studying  

hiện tại tiếp diễn

cấu trúc: S+ tobe+ Ving+ .......

17: go 

hiện tại đơn

cấu trúc: S+Ves/s/o+.....

1has=> have

danh từ số ít nên dùng have

2at=> to go to school library

3: she cleans => she is cleaning 

hiện tại tiếp diễn vì có now

cấu trúc: S+ tobe+ Ving+ .......

khanhhovietbao

 

Lời giải 2 :

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

-------------------------------------------------

Bài 1:

1. went

DHNB: yesterday (QKD)

2. to tell

would like + to V: muốn 

3. have

DHNB: often (HTĐ)

4. are crossing

DHNB: Be careful! (HTTD)

5. will be 

DHNB: next week (TLĐ)

6. didn't watch / read

DHNB: last night (QKD)

7. add

should + V1: nên làm gì 

8. did / buy 

DHNB: ago (QKD)

16. B

DHNB: at the moment (HTTD)

17. go

DHNB: sometimes (HTĐ)

C)

1) has --> have

2. at --> to 

go to place: đi đến đâu

3. She cleans --> She is cleaning

DHNB: now (HTTD)

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK