`1`. There aren't `4` people in my family.
`2`. There aren't any houses in his street.
`3`. There wasn't a market near my house some years ago.
`4`. There wasn't a sports festival at my school last week.
`5`. There won't be `2` s.
`-----`
`***` Với There are (dùng ở hiện tại):
`(+)` There are + N(số nhiều)
`(-)` There aren't + N(số nhiều)
`***` Với There was (dùng trong quá khứ):
`(+)` There was + N(số ít, không đếm được)
`(-)` There wasn't + N(số ít, không đếm được)
`***` Với There will be (dùng trong tương lai):
`(+)` There will be + N
`(-)` There won't be + N
`1.` There aren't `4` people in my family
`2.` There aren't many houses in his street
`3.` There wasn't a market near my house some years ago
`4.` There wasn't a sports festival at my school last week
`5.` There won't be `2` s
`___________________________`
`@` There + tobe( hiện tại):
`(+)` There + is/are + số lượng/a/an/some/... + N(s/es) + O
`(-)` There + is/are + not + số lượng/a/an/some/... + N(s/es) + O
`@` There + tobe( quá khứ):
`(+)` There + was/were + số lượng/a/an/some/... + N(s/es) + O
`(-)` There + was/were + not + số lượng/a/an/some/... + N(s/es) + O
`@` There + tobe ( tương lai):
`(+)` There + will be+ số lượng/a/an/some/... + N(s/es) + O
`(-)` There + won't be + số lượng/a/an/some/... + N(s/es) + O
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK