`2.` Sue wishes she knew how to use this machine
`3.` I wish you had tried your best in the exam
`4.` Peter wishes his father would allow him to go out tonight
`5.` I wish I had time to go out with you now
`6.` Laura wishes these students had not talked too much in class
`----------`
`***`Câu ước hiện tại:
S + wish + S + V2`//`didn't V`//`were N/adj`//`weren't N/adj
`***`Câu ước tương lai;
S + wish + S + would/could (not) + V
`***`Câu ước quá khứ:
S + wish + S + had (not) + V3
`2.` Sue wishes that she knew how to use this machine.
`3.` I wish that you had tried your best in the last exam.
`4.` Peter wishes that his father would allow him to go out tonight.
`5.` I wish that I had time to fo out with you now.
`6.` Laura wishes that these students hadn't talked too much in class.
`-----------`
`**` Cấu trúc Wish - HT:
`+)` Khẳng định: S + wish/-es + (that) + S + V-ed/V2 + O.
`+)` Phủ định: S + wish/-es + (that) + S + didn't + V-inf + O.
`**` Cấu trúc Wish - QK:
`+)` Khẳng định: S + wish/-es + (that) + S + had + V-ed/P2 + O.
`+)` Phủ định: S + wish/-es + (that) + S + hadn't + V-ed/P2 + O.
`**` Cấu trúc Wish - TL:
`+)` Khẳng định: S + wish/-es + (that) + S + would/could + V-inf + O.
`+)` Phủ định: S + wish/-es + (that) + S + wouldn't/couldn't + V-inf + O.
________________________
`@yt2704`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 11 - Năm thứ hai ở cấp trung học phổ thông, gần đến năm cuối cấp nên học tập là nhiệm vụ quan trọng nhất. Nghe nhiều đến định hướng tương lai và học đại học có thể gây hoang mang, nhưng hãy tự tin và tìm dần điều mà mình muốn là trong tương lai!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK