Bài 4
`9`. Quan went to the doctor because he had a headache
`-` S + V(ed/C2) + ...
`-` because `->` chỉ lý do
`10`. Mai can't come to school because she has a bad cold
`-` S + can/can't + V(bare) + O
`-` because `->` chỉ lý do
`-` N(số ít) + V(e/es)
`11`. I don't feel well
`-` N(số nhiều) + do/don't + V(bare) + O
`12`. I hope you will get well soon
`-` N(số nhiều) + V(bare)
`-` will `->` thì TLĐ
`13`. My grandfather has a backache
`-` N(số ít) + V(s/es)
`-` S + have/has + a/an + bệnh
`14`. I'm very sorry to hear about your health
`-` you `->` your `->` yours (đại từ sở hữu)
`15`. What's the matter with your sister?
`-` What + tobe + the matter + with + S?
Bài 5
`1`. sore throat
`-` Trung bị đau họng nên không thể nói
`2`. toothache
`-` Bị đau răng `->` đến nha sĩ
`3`. fever
`-` Cảm thấy nóng `->` bị sốt
`4`. backache
`-` Bị đau lưng nên không thể mang, vác đồ nặng
`5`. stomach ache
`-` Trung ăn nhiều nên bị đau bụng
Bài 6
`1`. move `->` moved
`-` last week `->` DHNB thì QKĐ
`-` S + V(ed) + ....
`2`. of `->` with
`-` What + tobe + the matter + with + S?
`3`. so `->` too
`-` too + adj
`4`. brush `->` brushes
`-` regularly `->` DHNB thì HTĐ
`-` N(số ít) + V(e/es)
`5`. goes `->` go
`-` should + V(bare)
`6`. have `->` has
`-` N(số ít) + V(s/es)
`7`. what `->` why
`-` Hỏi về lý do, tại sao, dùng why
`-` yesterday `->` DHNB thì QKĐ
`8`. are `->` were
`-` yesterday `->` DHNB thì QKĐ
`-` N(số nhiều qkđ) + were
`9`. visited `->` visit
`-` S + tobe + going to + V(bare) + O
`10`. an `->` a
`-` a + từ bắt đầu bằng phụ âm
Bài 4
99. Quan went to the doctor because he had a headache
- S + V(ed/C2) + ...
- because chỉ lý do
1010. Mai can't come to school because she has a bad cold
- S + can/can't + V(bare) + O
- because chỉ lý do
- N(số ít) + V(e/es)
1111. I don't feel well
- N(số nhiều) + do/don't + V(bare) + O
1212. I hope you will get well soon
- N(số nhiều) + V(bare)
- will thì TLĐ
1313. My grandfather has a backache
- N(số ít) + V(s/es)
- S + have/has + a/an + bệnh
1414. I'm very sorry to hear about your health
- you your yours (đại từ sở hữu)
1515. What's the matter with your sister?
- What + tobe + the matter + with + S?
Bài 5
11. sore throat
- Trung bị đau họng nên không thể nói
22. toothache
- Bị đau răng đến nha sĩ
33. fever
- Cảm thấy nóng bị sốt
44. backache
- Bị đau lưng nên không thể mang, vác đồ nặng
55. stomach ache
- Trung ăn nhiều nên bị đau bụng
Bài 6
11. move moved
- last week DHNB thì QKĐ
- S + V(ed) + ....
22. of with
- What + tobe + the matter + with + S?
33. so too
- too + adj
44. brush brushes
- regularly DHNB thì HTĐ
- N(số ít) + V(e/es)
55. goes go
- should + V(bare)
66. have has
- N(số ít) + V(s/es)
77. what why
- Hỏi về lý do, tại sao, dùng why
- yesterday DHNB thì QKĐ
88. are were
- yesterday DHNB thì QKĐ
- N(số nhiều qkđ) + were
99. visited visit
- S + tobe + going to + V(bare) + O
1010. an a
- a + từ bắt đầu bằng phụ âm
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK