Mọi người giúp mình với ạ
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
---------------------------------------------------
I)
1. book là danh từ - còn lại là tính từ
2. funny là adj chỉ tính cách - còn lại là adj chỉ thời tiết
3. friend là bạn - còn lại là thành viên trong gia đình
4. can là modal verb - còn lại là tháng
5. taxi là danh từ - còn lại là động từ
II)
1. is
2. went
DHNB: last summer holiday (QKD)
3. are having
DHNB: now (HTTD)
3. likes
4. lived
III)
1. My teacher is nice.
S + be + ADJ
2. Do you wash your face? (the--> you)
3. What does she want?
4. Where does Hung live?
5. I think I'll swim at the beach.
S + think(s) + S + will + V1
IV)
1. classroom
tính từ sở hữu + N
classroom (n) phòng học
2. desks
There are + số lượng + N số nhiều
3. map
a + N số ít
a map of Viet Nam: bản đồ của Việt Nam
4. globe
a + N số ít
globe: quả địa cầu
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
`1. ` book
`- ` danh từ chỉ đồ vật
các từ còn lại chỉ màu
`2. ` funny
`- ` tính từ chỉ tính cách của con người
các từ còn lại chỉ thời tiết
`3. ` friend
`- ` danh từ chỉ bạn
các từ còn lại chỉ người thân
`3. ` can
`- ` là danh từ chỉ vật/ động từ khuyết thiếu
còn lại là danh từ chỉ tháng
`4. ` taxi
`- ` là danh từ
còn lại là động từ
`5. ` is
Chỉ sự thật trong hiện tại
`-> ` dùng thì HTĐ
`6. ` went
Last summer là DHNB của thì QKĐ
`7. ` are having
now là DHNB của thì HTTF
`8. ` likes
Chỉ sự thật trong hiện tại
`-> ` dùng thì HTĐ
`9. ` lived
Before - QKĐ, QKĐ
`10. ` My teacher is nice
`11. ` Do you wash your face
`12. ` What does she want
`13. ` Where does Hung live?
`14. ` I think I will swim at the beach
`- ` S think - clause
`15. ` classroom
sau my là noun
`16. ` desks
sau are là danh từ
desk nối liền với chair
`17. ` map
`- ` map of - country
`18. `globe
sau a là danh từ
`_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ `
Thì HTĐ
S-V(s/es)
S-don't/doesn't-V
HTTD:
S-is/am/are-Ving
S-is/am/are-not-Ving
QKĐ:
S-Ved
S-didn't-V
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK