Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 L. Odd one out (Chọn 1 từ không cùng loại...

L. Odd one out (Chọn 1 từ không cùng loại với tủ còn lại) 1. orange book brown 2. sunny 3. father 4. Can 5. draw snowy mother July swim cloudy friend May d

Câu hỏi :

Mọi người giúp mình với ạ

image

L. Odd one out (Chọn 1 từ không cùng loại với tủ còn lại) 1. orange book brown 2. sunny 3. father 4. Can 5. draw snowy mother July swim cloudy friend May d

Lời giải 1 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

---------------------------------------------------

I)

1. book là danh từ - còn lại là tính từ

2. funny là adj chỉ tính cách - còn lại là adj chỉ thời tiết

3. friend là bạn - còn lại là thành viên trong gia đình 

4. can là modal verb - còn lại là tháng 

5. taxi là danh từ - còn lại là động từ

II)

1. is

2. went

DHNB: last summer holiday (QKD)

3. are having

DHNB: now (HTTD)

3. likes

4. lived 

III)

1. My teacher is nice.

S + be + ADJ

2. Do you wash your face? (the--> you)

3. What does she want?

4. Where does Hung live?

5. I think I'll swim at the beach.

S + think(s) + S + will + V1 

IV)

1. classroom

tính từ sở hữu + N 

classroom (n) phòng học 

2. desks

There are + số lượng + N số nhiều

3. map 

a + N số ít 

a map of Viet Nam: bản đồ của Việt Nam 

4. globe

a + N số ít 

globe: quả địa cầu 

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Lời giải 2 :

`1. ` book

`- ` danh từ chỉ đồ vật

các từ còn lại chỉ màu

`2. ` funny

`- ` tính từ chỉ tính cách của con người

các từ còn lại chỉ thời tiết

`3. ` friend

`- ` danh từ chỉ bạn

các từ còn lại chỉ người thân

`3. ` can

`- ` là danh từ chỉ vật/ động từ khuyết thiếu

còn lại là danh từ chỉ tháng

`4. ` taxi

`- ` là danh từ

còn lại là động từ

`5. ` is

Chỉ sự thật trong hiện tại 

`-> ` dùng thì HTĐ

`6. ` went

Last summer là DHNB của thì QKĐ

`7. ` are having

now là DHNB của thì HTTF

`8. ` likes

Chỉ sự thật trong hiện tại

`-> ` dùng thì HTĐ

`9. ` lived

Before - QKĐ, QKĐ

`10. ` My teacher is nice

`11. ` Do you wash your face

`12. ` What does she want

`13. ` Where does Hung live?

`14. ` I think I will swim at the beach

`- ` S think - clause

`15. ` classroom

sau my là noun

`16. ` desks

sau are là danh từ

desk nối liền với chair

`17. ` map

`- ` map of - country

`18. `globe

sau a là danh từ

`_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ `

Thì HTĐ

S-V(s/es)

S-don't/doesn't-V

HTTD:

S-is/am/are-Ving

S-is/am/are-not-Ving

QKĐ:

S-Ved

S-didn't-V

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK