`1. ->` Doing exercises is healthier than staying in bed all day.
`2. ->` Many people assume that young people is smarter than old people.
`3. ->` Good students receive high scores than lazy students.
`4. ->` Medium size is bigger than small size.
`5. ->` Her father is stronger than her.
`6. ->` A motorbike is faster than a bicycle.
`7. ->` The atmosphere inside the classroom is quiêtr than in a club.
`8. ->` She feels better than yesterday.
`9. ->` The results at this time is worse than the previous one.
`10. ->`Your house is closer to the shop than mine.
`**` Thuộc dạng so sánh hơn của tính từ :
`-` So sánh hơn với tính từ ngắn:
`- CT: S + V +` Tính từ ngắn-er/ Trạng từ ngắn-er `+ than + O`/ `N`/ mệnh đề/ đại từ.
`-` So sánh hơn với tính từ dài:
`- CT: S + V +` more `+` Tính từ dài/ Trạng từ dài `+` than `+ O`/ `N`/ mệnh đề/ đại từ.
`- Trans:`
`1.` Tập thể dục tốt cho sức khỏe hơn là nằm trên giường cả ngày.
`2.` Nhiều người cho rằng người trẻ thông minh hơn người già.
`3.` Học sinh giỏi đạt điểm cao hơn học sinh lười.
`4.` Kích thước trung bình lớn hơn kích thước nhỏ.
`5.` Cha cô ấy mạnh mẽ hơn cô ấy.
`6.` Xe máy nhanh hơn xe đạp.
`7.` Không khí trong lớp yên tĩnh hơn trong câu lạc bộ.
`8.` Cô ấy cảm thấy tốt hơn ngày hôm qua.
`9.` Kết quả lần này tệ hơn lần trước.
`10.`Nhà bạn gần cửa hàng hơn nhà tôi.
1.Doing exercises / healthy / staying in bed all day.
⇒Doing exercises is healthier than staying in bed all day.
Nghĩa:Tập thể dục tốt cho sức khỏe hơn là nằm trên giường cả ngày.
2.Many people assume that young people / smart / old people.
⇒Many people assume that young people is smarter than old people.
Nghĩa:Nhiều người cho rằng người trẻ thông minh hơn người già.
3.Good students / receive / high scores / lazy students.
⇒Good students receive high scores than lazy students.
Nghĩa:Học sinh giỏi đạt điểm cao hơn học sinh lười.
4.Medium size/big/ small size.
⇒Medium size is bigger than small size.
Nghĩa:Kích thước trung bình lớn hơn kích thước nhỏ.
5.Her father/strong/her.
⇒Her father is stronger than her.
Nghĩa:Cha cô ấy mạnh mẽ hơn cô ấy.
6.A motorbike / fast / a bicycle.
⇒A motorbike is faster than a bicycle.
Nghĩa:Xe máy nhanh hơn xe đạp.
7.The atmosphere inside the classroom / quiet/ in a club.
⇒The atmosphere inside the classroom is quiêtr than in a club.
Nghĩa:Học sinh giỏi đạt điểm cao hơn học sinh lười.
8.She feels / good / yesterday.
⇒She feels better than yesterday.
Nghĩa:Cô ấy cảm thấy tốt hơn ngày hôm qua.
9.The results at this time / bad / the previous one.
⇒The results at this time is worse than the previous one.
Nghĩa:Kết quả lần này tệ hơn lần trước.
10.Your house/closer / the shop / mine.
⇒Your house is closer to the shop than mine.
Nghĩa:Nhà bạn gần cửa hàng hơn nhà tôi.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK