Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân là:
Đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng.
Công dân có nghĩa là người dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước
$\Rightarrow$Có các từ không đồng nghĩa:đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng.
Đồng bào là những người cùng một giống nòi, một dân tộc, một tổ quốc với mình
Dân tộc cộng đồng người có chung nền văn hóa, nhóm sắc tộc, ngôn ngữ, nguồn gốc, lịch sử
Nông dân là từ chỉ người làm nghề nông
Công chúng là tập hợp con của tập hợp các bên liên quan cho một tổ chức
$\Rightarrow$các từ còn lại là từ đông nghĩa
$\Longrightarrow$những từ đồng nghĩa với công dân là:nhân dân,dân chúng
$\text{doahoahongquyenru}$
Những từ đồng nghĩa với từ công dân là : nhân dân, dân chúng, dân
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK