`color{lime}{#pha}`
Answer:
2. of `->` with
`-` What's the matter with sb?
3. early `->` late
`-` Don't + V-inf
4. brush `->` brushes
`-` S + V(s/es) + O
5. goes `->` go
`-` should + V-inf
6. have `->` has
`-` My father là số ít `->` dùng has
7. What `->` Why
`-` Why là từ để hỏi lí do
8. are `->` were
`-` yesterday `->` chia QKĐ
`-` Wh___ + was/were + S + O?
9. visited `->` visit
`-` S + be going to V + O
10. an `->` a
`-` a + N(bắt đầu = phụ âm)
2. What's the matter with you, Lan?
→ What is the matter+with+O.
3. Don't stay up so late, it's bad for your health.
→ Đừng thức khuya, nó không tốt cho sức khỏe của bạn.
4. He has strong white teeth because he brushes his teeth regularly.
→ regularly là dấu hiệu của hiện tại đơn. Mẫu câu: S+(trạng từ chỉ tần suất)+V(es/s/o)+O+...
5. She should go to bed early.
→ S+should+Vo(V nguyên thể)+O+...
6. My father has a sore throat.
→ I, We, You, They, danh từ số nhiều+have+...
→ He, She, It, danh từ số ít+has+...
7. Why didn't Nam go to school yesterday?
→ Tại sao Nam lại không tới trường vào ngày hôm qua?
8. Where were you yesterday?
→ yesterday là dấu hiệu của quá khứ đơn. Mẫu câu nghi vấn bằng từ để hỏi ở trên: Where+were/was+S+...
9. We are going to visit our teachers.
→ Mẫu câu thì tương lai gần: S+be+going to+Vo(V nguyên thể)+O+...
10. She can't speak because she has a sore throat.
→ Như câu 6.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK