buộc tội ai vì làm gì
Example: She accused him of stealing her idea.
thừa nhận làm gì
Example: He admitted to making a mistake
: phủ nhận làm gì
Example: They denied stealing the money.
xin lỗi ai đó vì đã làm gì
Example: She apologized to her friend for being
: đổ lỗi cho ai vì làm gì
Example: The manager blamed the team for the project's failure.
: phàn nàn về điều gì
Example: He complained to the landlord about the noisy neighbors.
thú nhận làm gì
Example: The suspect confessed to committing the crime.
chúc mừng vì làm gì
Example: We congratulated her on winning the
chỉ trích ai đó vì làm gì
Example: The professor criticized the student for not preparing for the exam.
khăng khăng muốn làm gì
Example: She insisted on finishing the project by
: phản đối làm gì
Example: They objected to implementing the new
: gợi ý/đề nghị làm gì
Example: I suggest studying for the exam in advance.
cảm ơn ai vì làm gì
Example: He thanked his colleagues for their support.
cảnh báo ai không làm gì:
Example: The doctor warned him against smoking.
Tham khảo ở dưới ảnh:
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK