`Answer :`
`1.` Can you learn the lesson from this story `?`
`->` Can `+` S `+` V-inf : Ai đó có thể làm gì...
`->` learn sth from sb/sth : Học cái gì từ ai đó hoặc từ đâu đó.
`->` the `+` N
`=>` `T`rans : Bạn có thể rút ra bài học từ câu chuyện này `?`
`2.` She is reading an interesting story in her room now.
`-` `DHNB` của thì HTTD : now
`-` Cấu trúc của thì HTTD :
`->` S `+` am/ is/ are `+` Ving
`@` Lưu ý :
`->` I `+` am `+` Ving
`->` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+` is `+` Ving
`->` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+` are `+` Ving
`-` She `->` Số it `->` Dùng is
`->` Dùng “An” khi chữ đằng sau bắt đầu bằng nguyên âm `(a, o, u e,i)`
`->` in sb's room : trong phòng của ai đó...
`=>` `T`rans : Bây giờ cô ấy đang đọc một câu chuyện thú vị trong phòng của cô ấy.
`3.` Does your brother think the fox is stupid `?`
`-` Thì HTĐ với động từ thường :
`->` Do/ does `+` S`+` V (nguyên thể)
`@` Lưu ý :
`->` I, we, you, they, danh từ số nhiều `+` do
`->` He, She, It, Danh từ số ít, Danh từ không đếm được `+` does
`- ` your brother `->` Danh từ số ít `->` dùng does
`=>` `T`rans : Anh trai bạn có nghĩ con cáo là ngu ngốc `?`
`4.` What kinds of stories does your mother like to read in her free time `?`
`->` What kind(s) of `+` N số nhiều `+` tobe/do/does/did `+` O`?`
`->` Like `+` to V : Thích cái gì...
`->` in sb's free time : thời gian rảnh rỗi của ai đó...
`=>` `T`rans : Mẹ bạn thích đọc thể loại truyện nào khi rảnh rỗi `?`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK