Trang chủ Tiếng Anh Lớp 11 Tìm một số từ, cụm từ tương đương nghĩa aware...

Tìm một số từ, cụm từ tương đương nghĩa aware of good at interested in worried about câu hỏi 6723405

Câu hỏi :

Tìm một số từ, cụm từ tương đương nghĩa aware of good at interested in worried about

Lời giải 1 :

  • $Aware$ $of$

    • Cognizant of
    • Conscious of
    • Mindful of
    • Informed of
    • Acquainted with
    • Familiar with
  • $Good$ $at$

    • Skilled at
    • Proficient at
    • Adept at
    • Apt at
    • Talented at
    • Capable of
  • $Interested$ $in$

    • Curious about
    • Fascinated by
    • Passionate about
    • Engaged in
    • Attracted to
    • Intrigued by
  • $Worried$ $about$

    • Concerned about
    • Anxious about
    • Troubled about
    • Stressed about
    • Upset about
    • Worried sick about

$-Ví$ $dụ:$

  • I am aware of the dangers of smoking. (Tôi biết về những nguy hiểm của việc hút thuốc.)
  • She is good at cooking. (Cô ấy giỏi nấu ăn.)
  • I am interested in learning a new language. (Tôi quan tâm đến việc học một ngôn ngữ mới.)
  • I am worried about my health. (Tôi lo lắng về sức khỏe của mình.)

    $#focissus$

Lời giải 2 :

aware of=known 

biết , nhận thức

good at=capable at

interested in= keen on 

worried about =  cocern about

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 11

Lớp 11 - Năm thứ hai ở cấp trung học phổ thông, gần đến năm cuối cấp nên học tập là nhiệm vụ quan trọng nhất. Nghe nhiều đến định hướng tương lai và học đại học có thể gây hoang mang, nhưng hãy tự tin và tìm dần điều mà mình muốn là trong tương lai!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK