Giúp em với
Em cảm ơn ạ
Đáp án `+` Giải thích các bước giải:
`31. C` irresponsible
`-` irresponsible to + V-inf: thiếu trách nhiệm...
`-` Trans: Jane vô trách nhiệm khi bỏ qua việc nhà.
`32. D`
`-` Sau động từ cần 1 trạng từ để bổ nghĩa cho nó
`-` confidentlt (adv): một cách tự tin
`33. A`
`-` self-confidence (adj): tự tin
`-` self-motivated (adj): tự động viên
`-` self-centered (adj): tự coi mình là trung tâm (kiểu tự cao ấy)
`-` selfish (adj): keo kiệt
$\rightarrow$ Chọn `A` có nghĩa phù hợp nhất
`-` successful candidate: thí sinh thành công
`34. C`
`-` V + for sth (N): làm với mục đích gì
`-` independence (n): sự độc lập
`-` dependence (n): sự phụ thuộc
`-` Chiến đấu để dành lấy sự độc lập $\rightarrow$ Chọn `C`
`35. D`
`-` financial manager: người quản lý tài chính
`-` strict (adj): nghiêm khắc
`-` Trans: Công ty cần người quản lý tài chính nghiệm khắc hơn.
`-----------------`
$\textit{#NhatHuyThichChoiLiqi}$
$\text{~ Chúc b học tốt ạ ~}$
`31.C`
`->` tobe `+` adj
`-` irresponsible (adj): vô trách nhiệm
`32.D`
`->` verb `+` adv
`-` confidently (adv): một cách tự tin
`33.A`
`->` tobe `+` adj
`-` self`-`confidence (adj): tự tin
`34.C`
`->` giới từ `+` Noun/V-ing
`-` independence (n): sự độc lập
`35.D`
`->` adj `+` Noun
`-` manager (n): người quản lí
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 11 - Năm thứ hai ở cấp trung học phổ thông, gần đến năm cuối cấp nên học tập là nhiệm vụ quan trọng nhất. Nghe nhiều đến định hướng tương lai và học đại học có thể gây hoang mang, nhưng hãy tự tin và tìm dần điều mà mình muốn là trong tương lai!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK