ah cj lm gấp giúp em ạ
`color{red}{#lhmt}`
`35.` What's the matter with you `?`
`-` What's the matter with `+` S `?`
`36.` What is there to drink `?`
`-` How much `+` N`(` số ít không đếm được `)` `+` O `?`
`37.` Are there any noodles `?`
`-` Are there any `+` N`(` số nhiều `)` `?`
`38.` Would you like some things `?`
`-` Would you like `+` ... `?`
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
----------------------------------------------
35. What is the matter with you? /What's wrong with you?
What is the matter with sb?
= What's wrong with sb?
--> có vấn đề gì với ai sao?
36. What is there to drink?
What is there + to drink / to eat?
--> có cái gì để uống / ăn không?
37. Are there any noodles?
Are there + any + N số nhiều?
38. Would you like some orange juice?
Would you like + to V / N? lời mời
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK