Chia động từ
The young girls lately (think) about their future.
He recently (find) the missing boy in the forest.
She (teach) the children to read and write so far.
The little boy (keep) our diary in the drawer up to now.
She (cook) dinner for many days.
1. have been thinking
2. found
3. taught
4. has kept
5. has been cooking
` - ` HTHTTD: S + have / has + been + V - ing + O
` - ` HTHT:
` ( + ) ` S + have / has + V3 / ed + O
` ( - ) ` S + have / has + not + V3 / ed + O
` ( ? ) ` Have / has + S + V3 / ed + O?
`1.` have been thinking
`2.` found
`3.` taught
`4.` has kept
`5.` has cooked
___________________
$\textit{Form HTHT:}$
$\textit{(+)}$ S + have/has + Ved/V3.
$\textit{(-)}$ S + haven’t/ hasn’t + Ved/V3.
$\textit{(?)}$ Have/has + S + Ved/V3?
___________________
`+` S + have/has + been + V-ing
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 11 - Năm thứ hai ở cấp trung học phổ thông, gần đến năm cuối cấp nên học tập là nhiệm vụ quan trọng nhất. Nghe nhiều đến định hướng tương lai và học đại học có thể gây hoang mang, nhưng hãy tự tin và tìm dần điều mà mình muốn là trong tương lai!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK