Complete these sentences using the correct form of the verb in brackets:
`1.` People seem ____________ (drink) far too much tonight, present company excepted of course.
`2.` The ship went under just minutes after the last passenger ____________ . (rescue)
`3.` The man's identity ____________ (keep) secret while he was helping police with enquiries.
`4.` Tom tries to figure to himself what ____________ (happen) if he had fallen into the icy water.
`color{red}{#lgdr}`
`1` to be drinking .
`-` S + seem + to V + O : Ai đó dường như làm gì .
`-` tonight : DHNB thì hiện tại tiếp diễn .
`=>` Thì hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + V_ing + O .
`+` Diễn tả hành động đang diễn ra theo lịch trình , có thể sẽ tiếp tục diễn ra trong tương lai .
`-` Cộng thêm với ''seem + to V'' ở trên , trong câu này ta sử dụng :
`@` S + seem + to be + V-ing + O .
`2` had been rescued .
`-` Sự liên kết giữa thì quá khứ đơn và thì quá khứ hoàn thành :
`@` S + V(quá khứ) + O + after + S + had + V3/Vpp + O : Ai đó làm gì sau khi ai đó đã làm gì .
`=>` Vế câu này ta cần sử dụng thì quá khứ hoàn thành .
`-` Nhưng trong câu này ''the last passenger'' lại là chủ ngữ bị động .
`=>` Ta sử dụng cấu trúc của bị động thì quá khứ hoàn thành :
`@` Bị động thì quá khứ hoàn thành : S(bị động) + had + been + V3/Vpp + O .
`3` was kept .
`-` Sự liên kết giữa thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn :
`@` S + V(quá khứ) + O + when + S + was/were + V-ing + O : Ai đó đã làm gì trong khi ai đó đang làm gì .
`=>` Vế câu ta cần chia là vế thì quá khứ đơn .
`-` Nhưng chủ ngữ ''the man's idenity'' là chủ ngữ bị động trong trường hợp này .
`=>` Bị động quá khứ đơn : S(bị động) + was/were + V3/Vpp + O .
`4` would happen .
`-` Câu điều kiện diễn tả hành động không có thật ở hiện tại , được chủ ngữ tưởng tượng ra trong một trường hợp mà không có thật trong quá khứ .
`=>` Sự kết hợp của câu điều kiện loại `2` và `3` .
`@` If + S + had + V3/Vpp + O , S + would/could/modal verbs(quá khứ) + V-inf + O .
`-` try + to V : cố gắng làm gì .
`Answer :`
`1.` to be drinking
`->` seem `+` to be `+` V-ing : Ai đó có vẻ làm gì...
`=>` `T`rans : Tối nay mọi người có vẻ uống quá nhiều, tất nhiên là ngoại trừ những người có mặt.
`2.` had been rescued
`->` QKĐ `+` after `+` QKHT
`-` Thì QKĐ với động từ thường :
`->` S `+` V-ed
`-` Cấu trúc của thì QKHT :
`->` S `+` had `+` Vp`II`
`=>` `T`rans : Con tàu chìm chỉ vài phút sau khi hành khách cuối cùng được cứu
`3.` was kept
`->` Câu này dùng để diễn tả sự kiện xảy ra trong quá khứ
`->` Với mệnh đề chính là "The man's identity was kept secret" (danh tính của người đàn ông được giữ bí mật) và mệnh đề phụ là "while he was helping police with enquiries" (trong khi anh ta đang giúp đỡ cảnh sát điều tra).
`=>` Mệnh đề chính có thể coi là một cách viết khác của câu bị động
`-` Cấu trúc câu bị động thì QKĐ :
`-` Thì quá khứ đơn :
`->` S `+` was/were `+` V3/ed `+` ( by `+` O )
`@` Lưu ý :
`->` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` was `+` V3/ed
`->` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` were `+` V3/ed
`-` identity `->` Danh từ số ít `->` Dùng was
`=>` `T`rans : Danh tính của người đàn ông được giữ bí mật trong khi anh ta giúp cảnh sát điều tra.
`4.` would happen
`@` Kiến thức :
`->` Câu điều kiện có `2` vế.
`->` Vế “Nếu…” (Tình huống) và vế “thì…” (Kết quả).
`-` Cấu trúc if câu điều kiện loại `2 :`
`->` If `+` S `+` V2/ed , S `+` would/could/should `+` V
`=>` `T`rans : Tom cố gắng tự hình dung xem điều gì sẽ xảy ra nếu anh rơi xuống làn nước băng giá.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 11 - Năm thứ hai ở cấp trung học phổ thông, gần đến năm cuối cấp nên học tập là nhiệm vụ quan trọng nhất. Nghe nhiều đến định hướng tương lai và học đại học có thể gây hoang mang, nhưng hãy tự tin và tìm dần điều mà mình muốn là trong tương lai!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK